KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hindi: môi trường

Khí hậu, ô nhiễm, tái chế, năng lượng tái tạo: từ vựng môi trường và sinh thái tiếng Hindi.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Môi trường và sinh thái”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 37 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
रक्षा करनाbảo vệ
टिकाऊbền vững
खेतcánh đồng
फ़सलcây trồng
जंगल की आगcháy rừng
वायु गुणवत्ताchất lượng không khí
विरोध प्रदर्शनcuộc biểu tình
बाँधđập
मिट्टीđất
बिजलीđiện
सेकंड हैंडđồ cũ
कम करनाgiảm
संरक्षित करनाgìn giữ
सीमित करनाhạn chế
जलवायुkhí hậu
हवाkhông khí
ऊर्जाnăng lượng
परमाणु ऊर्जाnăng lượng hạt nhân
सौर ऊर्जाnăng lượng mặt trời
प्लास्टिकnhựa
कृषिnông nghiệp
पीने का पानीnước uống
सतत विकासphát triển bền vững
कूड़ाrác
कचराrác thảiĐồ bỏ đi, cặn bã
जंगलrừng
तापनsự nóng lên
प्रदूषणsự ô nhiễm
उत्सर्जनsự phát thải
संसाधनtài nguyên
आपदाthảm hoạ
कोयलाthan đá
प्रकृतिthiên nhiên
बचानाtiết kiệm
पृथ्वीTrái Đất
फ़ार्मtrang trại
फ़सल कटाईvụ thu hoạch

Cấp độ 2: trung bình 41 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
लैंडफ़िलbãi rác
क्षतिपूर्ति करनाbù trừ
कार्बन ऑफ़सेटिंगbù trừ cacbon
दंडchế tài
कार्बन फ़ुटप्रिंटdấu chân cacbon
पारिस्थितिक पदचिह्नdấu chân sinh thái
सूखाhạn hán
कोटाhạn ngạch
वन्यजीव गलियाराhành lang sinh thái
पारितंत्रhệ sinh thái
ग्रीनहाउस प्रभावhiệu ứng nhà kính
लचीलापनkhả năng chống chịu
कार्बन डाइऑक्साइडkhí cacbonic
ग्रीनहाउस गैसkhí nhà kính
शून्य कचराkhông rác thải
कार्बन आकलनkiểm kê cacbon
चक्रीय अर्थव्यवस्थाkinh tế tuần hoàn
बर्बाद करनाlãng phí
बिजली ग्रिडlưới điện
जागरूक करनाnâng cao nhận thức
कार्यकर्ताnhà hoạt động
जीवाश्म ईंधनnhiên liệu hoá thạch
गहन कृषिnông nghiệp thâm canh
समुद्र स्तर में वृद्धिnước biển dâng
गंदा पानीnước thải
प्रकाश प्रदूषणô nhiễm ánh sáng
ध्वनि प्रदूषणô nhiễm tiếng ồn
उर्वरकphân bón
छाँटनाphân loại rác
कंपोस्टphân ủ
पारिस्थितिकीsinh thái học
तेल रिसावsự cố tràn dầu
बर्बादीsự lãng phíSự phung phí, sử dụng quá mức
पुनर्चक्रणsự tái chế
सिंचाईsự tưới tiêu
प्राकृतिक आपदाthiên tai
जलवायु समझौताthoả thuận khí hậu
फ़सल काटनाthu hoạch
जलविद्युतthuỷ điện
छँटाईviệc phân loại rác
जल शोधनxử lí nước

Cấp độ 3: khó 22 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
बर्फ़ का पिघलनाbăng tan
सूक्ष्म कणbụi mịn
परागणकर्ताcôn trùng thụ phấn
भूतापीय ऊर्जाđịa nhiệt
मरम्मत योग्यताkhả năng sửa chữa
मीथेनkhí metan
नियोजित अप्रचलनlỗi thời có kế hoạch
अवैध शिकारnạn săn trộm
व्हिसलब्लोअरngười tố giác
मलजल शोधन संयंत्रnhà máy xử lí nước thải
पर्माकल्चरnông nghiệp vĩnh cửu
मरुस्थलीकरणsa mạc hoá
बायोमासsinh khối
ऊष्मीय इन्सुलेशनsự cách nhiệt
मितव्ययिताsự tiết chế
कार्बन तटस्थताtrung hoà cacbon
कंपोस्ट बनानाủ phân
माइक्रोप्लास्टिकvi nhựa
ज़मीन में दफ़नानाviệc chôn lấp rác
भस्मीकरणviệc đốt rác
पुनर्वनीकरणviệc trồng lại rừng
आर्द्रभूमिvùng đất ngập nước

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Môi trường và sinh thái”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 53 từ cấp độ dễ, 59 từ cấp độ trung bình và 31 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hindi này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hindi từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.