KoKo
VI

Từ vựng tiếng Indonesia: luật pháp, tư pháp và hành chính

Luật, tòa án, luật sư, biểu mẫu, giấy tờ chính thức: từ vựng pháp lý và hành chính tiếng Indonesia.

Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Luật pháp, tư pháp và hành chính”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
putusanbản án
terdakwabị cáo
juribồi thẩm đoàn
perdagangan gelapbuôn bán trái phép
tanda tanganchữ kí
penyelidikancuộc điều tra
undang-undangđạo luật
pasal undang-undangđiều luật
pengaduanđơn tố cáo
akta kelahirangiấy khai sinh
konstitusihiến pháp
hukumanhình phạt
kontrakhợp đồng
menuntut secara hukumkhởi kiện
kerja sosiallao động công ích
surat perintah penangkapanlệnh bắt
polisilực lượng cảnh sát
nomor jaminan sosialmã số bảo hiểm xã hội
keputusan pemerintahnghị định
penjaranhà tù
saksinhân chứngDanh từ, người đã thấy hoặc nghe các sự việc
hukumpháp luật
persidanganphiên toà
peraturanquy định
aturanquy tắc
hak ciptaquyền tác giả
peraturan daerahquyết định hành chính
pembelaansự bào chữa
bandingsự kháng cáoDanh từ, việc đề nghị tòa án cấp trên xét lại bản án
penahanan sementara polisisự tạm giữ
penolakansự từ chối
dokumentài liệu
kartu tanda pendudukthẻ căn cước
batas waktuthời hạn
prosedurthủ tục tố tụng
pajakthuế
pengadilan tinggitoà phúc thẩm
pembunuhantội giết người
balai kotauỷ ban nhân dân
pencurianvụ trộm

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
yurisprudensián lệ
hukuman percobaanán treo
amendemenbản sửa đổi
mendakwabuộc tội
sidangbuổi xét xử
pegawai negericông chức
penyidikanđiều tra tư pháp
kasasigiám đốc thẩm
pasporhộ chiếu
menandatanganikí
kesaksianlời khai
formulirmẫu đơn
tersangkanghi phạm
merek terdaftarnhãn hiệu đã đăng kí
mengajukannộp
putusan akhirphán quyết
kartu keluargasổ gia đình
dakwaansự buộc tội
mediasisự hoà giải
vonissự kết án
pelecehansự quấy rối
penyitaansự tịch thu
korupsitham nhũng
kerugian yang dideritathiệt hại
batas waktu menurut hukumthời hạn luật định
uang jaminan pengadilantiền bảo lãnh tại ngoại
santunantiền bồi thường
ganti rugitiền bồi thường thiệt hại
dendatiền phạt
penyerangantội hành hung
penipuantội lừa đảo
bantuan sosialtrợ cấp xã hội
kantor gubernur wilayahvăn phòng tỉnh trưởng
tidak bersalahvô tội
penangkapanvụ bắt giữ

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
tuntutan jaksabản luận tội
mengesahkanchứng thực
penggeledahancuộc khám xét
interogasicuộc thẩm vấn
dokumen pendukunggiấy tờ chứng minh
surat kuasagiấy uỷ quyền
menyesuaikan dengan aturanhợp thức hoá
keberatan administratifkhiếu nại lần đầu
pidato pembelaanlời bào chữa
pengakuanlời thú tội
denda tetapmức phạt cố định
biaya lisensiphí sử dụng
loketquầy
pencabutan undang-undangsự bãi bỏ
ekstradisisự dẫn độ
musyawarah putusansự nghị án
pembebasan dari tuduhansự tha bổng
pembebasan bersyarattha tù trước thời hạn có điều kiện
penyelesaian di luar pengadilanthoả thuận ngoài toà
memberitahukan secara resmithông báo
keadaan yang meringankantình tiết giảm nhẹ
kejahatan sibertội phạm mạng
bantuan hukumtrợ giúp pháp lí
pembobolan rumahvụ trộm đột nhập
sidang tertutupxét xử kín

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Luật pháp, tư pháp và hành chính”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 172 từ: 68 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 43 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Indonesia từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.