KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: luật pháp, tư pháp và hành chính

Luật, tòa án, luật sư, biểu mẫu, giấy tờ chính thức: từ vựng pháp lý và hành chính tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Luật pháp, tư pháp và hành chính”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
hükümbản án
sanıkbị cáo
jüribồi thẩm đoàn
kaçakçılıkbuôn bán trái phép
imzachữ kí
soruşturmacuộc điều tra
yasađạo luật
kanun maddesiđiều luật
şikâyet dilekçesiđơn tố cáo
doğum belgesigiấy khai sinh
anayasahiến pháp
cezahình phạt
sözleşmehợp đồng
dava açmakkhởi kiện
kamu yararına çalışmalao động công ích
tutuklama kararılệnh bắt
polislực lượng cảnh sát
sosyal güvenlik numarasımã số bảo hiểm xã hội
kararnamenghị định
hapishanenhà tù
tanıknhân chứngDanh từ, người đã thấy hoặc nghe các sự việc
hukukpháp luật
davaphiên toà
yönetmelikquy định
kuralquy tắc
telif hakkıquyền tác giả
idari kararquyết định hành chính
savunmasự bào chữa
istinafsự kháng cáoDanh từ, việc đề nghị tòa án cấp trên xét lại bản án
gözaltısự tạm giữ
retsự từ chối
belgetài liệu
kimlik kartıthẻ căn cước
sürethời hạn
usulthủ tục tố tụng
vergithuế
istinaf mahkemesitoà phúc thẩm
cinayettội giết người
belediyeuỷ ban nhân dân
hırsızlıkvụ trộm

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
içtihatán lệ
ertelenmiş cezaán treo
değişiklik önergesibản sửa đổi
suçlamakbuộc tội
duruşmabuổi xét xử
memurcông chức
adli soruşturmađiều tra tư pháp
temyizgiám đốc thẩm
pasaporthộ chiếu
imzalamakkí
tanıklıklời khai
formmẫu đơn
şüphelinghi phạm
tescilli markanhãn hiệu đã đăng kí
sunmaknộp
kararphán quyết
aile cüzdanısổ gia đình
suçlamasự buộc tội
arabuluculuksự hoà giải
mahkûmiyetsự kết án
tacizsự quấy rối
hacizsự tịch thu
rüşvettham nhũng
zararthiệt hại
yasal sürethời hạn luật định
kefalettiền bảo lãnh tại ngoại
tazminattiền bồi thường
maddi ve manevi tazminattiền bồi thường thiệt hại
para cezasıtiền phạt
saldırıtội hành hung
dolandırıcılıktội lừa đảo
sosyal yardımtrợ cấp xã hội
valilikvăn phòng tỉnh trưởng
masumvô tội
tutuklamavụ bắt giữ

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
iddia makamı mütalaasıbản luận tội
onaylamakchứng thực
aramacuộc khám xét
sorgucuộc thẩm vấn
kanıtlayıcı belgegiấy tờ chứng minh
vekâletnamegiấy uỷ quyền
yasallaştırmakhợp thức hoá
idari itirazkhiếu nại lần đầu
savunma konuşmasılời bào chữa
itiraflời thú tội
maktu para cezasımức phạt cố định
kullanım bedeliphí sử dụng
gişequầy
yürürlükten kaldırmasự bãi bỏ
suçlu iadesisự dẫn độ
müzakeresự nghị án
beraatsự tha bổng
şartlı tahliyetha tù trước thời hạn có điều kiện
sulh yoluylathoả thuận ngoài toà
tebliğ etmekthông báo
hafifletici sebeptình tiết giảm nhẹ
siber suçtội phạm mạng
adli yardımtrợ giúp pháp lí
ev soygunuvụ trộm đột nhập
kapalı oturumxét xử kín

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Luật pháp, tư pháp và hành chính”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 172 từ: 68 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 43 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.