Từ vựng tiếng Hindi: nghề nghiệp
Bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, thợ làm bánh, luật sư: tên các nghề nghiệp tiếng Hindi.
Dưới đây là 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Nghề nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 37 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| गायक | ca sĩ |
| क़ानूनी सलाहकार | chuyên viên pháp lí |
| अभिनेता | diễn viên |
| रंगमंच अभिनेता | diễn viên kịch |
| फ़िल्म निर्देशक | đạo diễn |
| रसोइया | đầu bếp |
| प्रोफ़ेसर | giáo sư |
| शिक्षक | giáo viên |
| चित्रकार | hoạ sĩ |
| कोच | huấn luyện viên |
| टूर गाइड | hướng dẫn viên du lịch |
| वास्तुकार | kiến trúc sư |
| डेवलपर | lập trình viên |
| वकील | luật sư |
| व्यवसाय | nghề |
| पत्रकार | nhà báo |
| शोधकर्ता | nhà nghiên cứu |
| निर्माता | nhà sản xuất |
| इतिहासकार | nhà sử học |
| मनोवैज्ञानिक | nhà tâm lí học |
| ग्राफ़िक डिज़ाइनर | nhà thiết kế đồ hoạ |
| लेखक | nhà văn |
| संगीतकार | nhạc sĩ |
| सेल्समैन | nhân viên bán hàng |
| ट्रैवल एजेंट | nhân viên đại lí du lịch |
| बिक्री प्रतिनिधि | nhân viên kinh doanh |
| सफ़ाईकर्मी | nhân viên vệ sinh |
| पायलट | phi công |
| सैनिक | quân nhân |
| अफ़सर | sĩ quan |
| ड्राइवर | tài xế |
| नानबाई | thợ làm bánh |
| सचिव | thư kí |
| दार्शनिक | triết gia |
| सहायक | trợ lí |
| खिलाड़ी | vận động viên |
| नर्तक | vũ công |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| पशु चिकित्सक | bác sĩ thú y |
| बैंकर | chủ ngân hàng |
| आईटी विशेषज्ञ | chuyên viên công nghệ thông tin |
| हास्य कलाकार | diễn viên hài |
| अर्धसैनिक पुलिसकर्मी | hiến binh |
| इलस्ट्रेटर | hoạ sĩ minh hoạ |
| लेखाकार | kế toán |
| प्रबंधन नियंत्रक | kiểm soát viên tài chính |
| प्रॉपर्टी डीलर | môi giới bất động sản |
| मछुआरा | ngư dân |
| पुस्तक विक्रेता | người bán sách |
| कसाई | người bán thịt |
| पशुपालक | người chăn nuôi |
| डाकिया | người đưa thư |
| मध्यस्थ | người hoà giải |
| दलाल | người môi giới |
| कैमरामैन | người quay phim |
| ट्रेडर | nhà giao dịch chứng khoán |
| पुरातत्वविद् | nhà khảo cổ học |
| राजनयिक | nhà ngoại giao |
| विश्लेषक | nhà phân tích |
| फ़ैशन डिज़ाइनर | nhà thiết kế thời trang |
| समाजशास्त्री | nhà xã hội học |
| युवा कार्यकर्ता | nhân viên công tác xã hội |
| डिलीवरी ड्राइवर | nhân viên giao hàng |
| बारटेंडर | nhân viên pha chế |
| वेटर | nhân viên phục vụ |
| मैकेनिक | thợ cơ khí |
| पेस्ट्री शेफ़ | thợ làm bánh ngọt |
| काष्ठ-ढाँचा कारीगर | thợ làm khung nhà |
| नाई | thợ làm tóc |
| बढ़ई | thợ mộc |
| प्लंबर | thợ sửa ống nước |
| कैशियर | thu ngân |
| पुस्तकालयाध्यक्ष | thủ thư |
| नाविक | thuỷ thủ |
| विमान परिचारक | tiếp viên hàng không |
| दुकानदार | tiểu thương |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| होटल व्यवसायी | chủ khách sạn |
| पोषण विशेषज्ञ | chuyên gia dinh dưỡng |
| ब्यूटीशियन | chuyên viên thẩm mĩ |
| गोदाम कर्मचारी | công nhân bốc xếp |
| फ़िज़ियोथेरेपिस्ट | kĩ thuật viên vật lí trị liệu |
| चीज़ विक्रेता | người bán phô mai |
| सब्ज़ीवाला | người bán rau quả |
| शराब विक्रेता | người bán rượu vang |
| प्रूफ़रीडर | người hiệu đính |
| परीक्षक | người kiểm thử |
| फ़ोर्कलिफ़्ट चालक | người lái xe nâng |
| लैंडस्केप डिज़ाइनर | người thiết kế cảnh quan |
| बीमाकर्ता | nhà bảo hiểm |
| कैटरर | nhà cung cấp dịch vụ ăn uống |
| खगोलशास्त्री | nhà thiên văn học |
| वाक् चिकित्सक | nhà trị liệu ngôn ngữ |
| लाइफ़गार्ड | nhân viên cứu hộ |
| सीमा शुल्क अधिकारी | nhân viên hải quan |
| अभिलेखपाल | nhân viên lưu trữ |
| सूचना अधिकारी | nhân viên tư liệu |
| नेटवर्क प्रशासक | quản trị viên mạng |
| मोची | thợ đóng giày |
| वेल्डर | thợ hàn |
| शीशा लगाने वाला | thợ lắp kính |
| तालासाज़ | thợ sửa khoá |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Nghề nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 58 từ cấp độ dễ, 60 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hindi này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Hindi
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Hindi thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Hindi trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Hindi trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Hindi đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
