KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hindi: nghề nghiệp

Bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, thợ làm bánh, luật sư: tên các nghề nghiệp tiếng Hindi.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Nghề nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 37 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
गायकca sĩ
क़ानूनी सलाहकारchuyên viên pháp lí
अभिनेताdiễn viên
रंगमंच अभिनेताdiễn viên kịch
फ़िल्म निर्देशकđạo diễn
रसोइयाđầu bếp
प्रोफ़ेसरgiáo sư
शिक्षकgiáo viên
चित्रकारhoạ sĩ
कोचhuấn luyện viên
टूर गाइडhướng dẫn viên du lịch
वास्तुकारkiến trúc sư
डेवलपरlập trình viên
वकीलluật sư
व्यवसायnghề
पत्रकारnhà báo
शोधकर्ताnhà nghiên cứu
निर्माताnhà sản xuất
इतिहासकारnhà sử học
मनोवैज्ञानिकnhà tâm lí học
ग्राफ़िक डिज़ाइनरnhà thiết kế đồ hoạ
लेखकnhà văn
संगीतकारnhạc sĩ
सेल्समैनnhân viên bán hàng
ट्रैवल एजेंटnhân viên đại lí du lịch
बिक्री प्रतिनिधिnhân viên kinh doanh
सफ़ाईकर्मीnhân viên vệ sinh
पायलटphi công
सैनिकquân nhân
अफ़सरsĩ quan
ड्राइवरtài xế
नानबाईthợ làm bánh
सचिवthư kí
दार्शनिकtriết gia
सहायकtrợ lí
खिलाड़ीvận động viên
नर्तकvũ công

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
पशु चिकित्सकbác sĩ thú y
बैंकरchủ ngân hàng
आईटी विशेषज्ञchuyên viên công nghệ thông tin
हास्य कलाकारdiễn viên hài
अर्धसैनिक पुलिसकर्मीhiến binh
इलस्ट्रेटरhoạ sĩ minh hoạ
लेखाकारkế toán
प्रबंधन नियंत्रकkiểm soát viên tài chính
प्रॉपर्टी डीलरmôi giới bất động sản
मछुआराngư dân
पुस्तक विक्रेताngười bán sách
कसाईngười bán thịt
पशुपालकngười chăn nuôi
डाकियाngười đưa thư
मध्यस्थngười hoà giải
दलालngười môi giới
कैमरामैनngười quay phim
ट्रेडरnhà giao dịch chứng khoán
पुरातत्वविद्nhà khảo cổ học
राजनयिकnhà ngoại giao
विश्लेषकnhà phân tích
फ़ैशन डिज़ाइनरnhà thiết kế thời trang
समाजशास्त्रीnhà xã hội học
युवा कार्यकर्ताnhân viên công tác xã hội
डिलीवरी ड्राइवरnhân viên giao hàng
बारटेंडरnhân viên pha chế
वेटरnhân viên phục vụ
मैकेनिकthợ cơ khí
पेस्ट्री शेफ़thợ làm bánh ngọt
काष्ठ-ढाँचा कारीगरthợ làm khung nhà
नाईthợ làm tóc
बढ़ईthợ mộc
प्लंबरthợ sửa ống nước
कैशियरthu ngân
पुस्तकालयाध्यक्षthủ thư
नाविकthuỷ thủ
विमान परिचारकtiếp viên hàng không
दुकानदारtiểu thương

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
होटल व्यवसायीchủ khách sạn
पोषण विशेषज्ञchuyên gia dinh dưỡng
ब्यूटीशियनchuyên viên thẩm mĩ
गोदाम कर्मचारीcông nhân bốc xếp
फ़िज़ियोथेरेपिस्टkĩ thuật viên vật lí trị liệu
चीज़ विक्रेताngười bán phô mai
सब्ज़ीवालाngười bán rau quả
शराब विक्रेताngười bán rượu vang
प्रूफ़रीडरngười hiệu đính
परीक्षकngười kiểm thử
फ़ोर्कलिफ़्ट चालकngười lái xe nâng
लैंडस्केप डिज़ाइनरngười thiết kế cảnh quan
बीमाकर्ताnhà bảo hiểm
कैटररnhà cung cấp dịch vụ ăn uống
खगोलशास्त्रीnhà thiên văn học
वाक् चिकित्सकnhà trị liệu ngôn ngữ
लाइफ़गार्डnhân viên cứu hộ
सीमा शुल्क अधिकारीnhân viên hải quan
अभिलेखपालnhân viên lưu trữ
सूचना अधिकारीnhân viên tư liệu
नेटवर्क प्रशासकquản trị viên mạng
मोचीthợ đóng giày
वेल्डरthợ hàn
शीशा लगाने वालाthợ lắp kính
तालासाज़thợ sửa khoá

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Nghề nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 58 từ cấp độ dễ, 60 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hindi này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hindi từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.