KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hindi: công việc và kinh doanh

Văn phòng, cuộc họp, hợp đồng, lương, phỏng vấn xin việc: từ vựng công việc và doanh nghiệp tiếng Hindi.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 36 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
कार्यस्थल सुरक्षाan toàn lao động
प्रस्तुतिbài thuyết trình
रिपोर्टbáo cáo
काम का माहौलbầu không khí làm việc
अधिकारीcán bộ quản lí
कंपनीdoanh nghiệp
परियोजनाdự án
प्रशिक्षित करनाđào tạo
सहकर्मीđồng nghiệp
निदेशकgiám đốc
विरामgiờ nghỉ
फ़ाइलhồ sơ
अनुबंधhợp đồng
ग्राहकkhách hàng
कौशलkĩ năng
अनुभवkinh nghiệm
काम करनाlàm việcĐộng từ, hành động thực hiện một hoạt động nghề nghiệp
विश्राम का दिनngày nghỉ
पेशाnghề
मैनेजरngười quản lí
कारख़ानाnhà máy
मानव संसाधनnhân sự
कर्मचारीnhân viên
बॉसông chủ
विभागphòng ban
सेवानिवृत्तिsự nghỉ hưu
करियरsự nghiệp
दस्तावेज़tài liệu
कार्यस्थल दुर्घटनाtai nạn lao động
समय-सीमाthời hạn
वेतनtiền lương
टीम भावनाtinh thần đồng đội
पूर्णकालिकtoàn thời gian
ज़िम्मेदारीtrách nhiệm
पदvị trí
छुट्टी लेनाxin nghỉ phép

Cấp độ 2: trung bình 39 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
कार्य विवरणbản mô tả công việc
अंशकालिकbán thời gian
हस्ताक्षरchữ kí
कार्यसूचीchương trình nghị sự
स्टार्टअपcông ti khởi nghiệp
वार्ताcuộc đàm phán
लघु उद्यमdoanh nghiệp vừa và nhỏ
हड़तालđình công
प्रतिस्पर्धीđối thủ cạnh tranh
आवेदनđơn ứng tuyển
ओवरटाइमgiờ làm thêm
काम के घंटेgiờ làm việc
स्थायी अनुबंधhợp đồng không xác định thời hạn
घर से कामlàm việc từ xa
अस्थायी कामlao động tạm thời
क़ानूनी दर्जाloại hình pháp lí
छुट्टीnghỉ phép
सवेतन अवकाशnghỉ phép có lương
वेतनभोगीngười làm công ăn lương
नियोक्ताngười sử dụng lao động
नौकरी का इंटरव्यूphỏng vấn xin việc
ग़ैर-नक़द लाभphúc lợi bằng hiện vật
बायोडाटाsơ yếu lí lịch
मूल्यांकनsự đánh giá
तबादलाsự điều chuyển
बर्ख़ास्तगीsự sa thải
वेतन वृद्धिsự tăng lương
इस्तीफ़ाsự từ chức
परिवीक्षा अवधिthời gian thử việc
सिफ़ारिशी पत्रthư giới thiệu
कवर लेटरthư xin việc
नौकरी का विज्ञापनtin tuyển dụng
बेरोज़गारीtình trạng thất nghiệp
श्रम न्यायालयtoà lao động
आयोजित करनाtổ chức
इस्तीफ़ा देनाtừ chức
आवेदन करनाứng tuyển
अनुवर्ती कार्रवाईviệc theo dõi
वांछित प्रोफ़ाइलyêu cầu ứng viên

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
कार्यस्थल पर उत्पीड़नbắt nạt nơi công sở
अधीनस्थcấp dưới
शाखाchi nhánh
बहुराष्ट्रीय कंपनीcông ti đa quốc gia
आम सभाđại hội đồng
लचीले काम के घंटेgiờ làm linh hoạt
पदानुक्रमhệ thống cấp bậc
स्वरोज़गार व्यक्तिhộ kinh doanh cá thể
निदेशक मंडलhội đồng quản trị
सहकारी संस्थाhợp tác xã
सकल वेतनlương gộp
हाज़िरी मशीनmáy chấm công
प्रतिपूरक अवकाशnghỉ bù
पर्यवेक्षकngười giám sát
प्रशिक्षुngười học việc
फ़्रीलांसngười làm tự do
वेतन पर्चीphiếu lương
करियर बदलनाsự chuyển đổi nghề nghiệp
अत्यधिक कामsự làm việc quá sức
प्रेरित करनाtạo động lực
स्लाइड शोtrình chiếu
मुख्यालयtrụ sở chính
भर्ती करनाtuyển dụng
भर्तीtuyển dụng nhân sự
काम सौंपनाuỷ quyền

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 55 từ cấp độ dễ, 58 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hindi này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hindi từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.