KoKo
VI

Từ vựng tiếng Đan Mạch: luật pháp, tư pháp và hành chính

Luật, tòa án, luật sư, biểu mẫu, giấy tờ chính thức: từ vựng pháp lý và hành chính tiếng Đan Mạch.

Dưới đây là 100 từ tiếng Đan Mạch về chủ đề “Luật pháp, tư pháp và hành chính”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Đan MạchTiếng Việt
dombản án
tiltaltbị cáo
nævningetingbồi thẩm đoàn
ulovlig handelbuôn bán trái phép
underskriftchữ kí
efterforskningcuộc điều tra
lovđạo luật
lovparagrafđiều luật
politianmeldelseđơn tố cáo
fødselsattestgiấy khai sinh
grundlovhiến pháp
strafhình phạt
kontrakthợp đồng
sagsøgekhởi kiện
samfundstjenestelao động công ích
arrestordrelệnh bắt
politilực lượng cảnh sát
personnummermã số bảo hiểm xã hội
bekendtgørelsenghị định
fængselnhà tù
vidnenhân chứngDanh từ, người đã thấy hoặc nghe các sự việc
jurapháp luật
retssagphiên toà
forordningquy định
regelquy tắc
ophavsretquyền tác giả
regulativquyết định hành chính
forsvarsự bào chữa
ankesự kháng cáoDanh từ, việc đề nghị tòa án cấp trên xét lại bản án
politiarrestsự tạm giữ
afslagsự từ chối
dokumenttài liệu
ID-kortthẻ căn cước
fristthời hạn
procedurethủ tục tố tụng
skatthuế
landsrettoà phúc thẩm
mordtội giết người
rådhusuỷ ban nhân dân
tyverivụ trộm

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Đan MạchTiếng Việt
retspraksisán lệ
betinget domán treo
ændringsforslagbản sửa đổi
anklagebuộc tội
retsmødebuổi xét xử
tjenestemandcông chức
forundersøgelseđiều tra tư pháp
kassationgiám đốc thẩm
pashộ chiếu
underskrivekí
vidneforklaringlời khai
blanketmẫu đơn
mistænktnghi phạm
registreret varemærkenhãn hiệu đã đăng kí
indgivenộp
domsafsigelsephán quyết
familiebogsổ gia đình
tiltalesự buộc tội
mæglingsự hoà giải
domfældelsesự kết án
chikanesự quấy rối
beslaglæggelsesự tịch thu
korruptiontham nhũng
skadethiệt hại
lovbestemt fristthời hạn luật định
kautiontiền bảo lãnh tại ngoại
godtgørelsetiền bồi thường
erstatningtiền bồi thường thiệt hại
bødetiền phạt
overfaldtội hành hung
svindeltội lừa đảo
social ydelsetrợ cấp xã hội
præfekturvăn phòng tỉnh trưởng
uskyldigvô tội
anholdelsevụ bắt giữ

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Đan MạchTiếng Việt
strafpåstandbản luận tội
attesterechứng thực
ransagningcuộc khám xét
afhøringcuộc thẩm vấn
dokumentationgiấy tờ chứng minh
fuldmagtgiấy uỷ quyền
lovliggørehợp thức hoá
genoptagelsekhiếu nại lần đầu
forsvarstalelời bào chữa
tilståelselời thú tội
bødeforelægmức phạt cố định
licensphí sử dụng
skrankequầy
ophævelsesự bãi bỏ
udleveringsự dẫn độ
rådslagningsự nghị án
frifindelsesự tha bổng
prøveløsladelsetha tù trước thời hạn có điều kiện
forligthoả thuận ngoài toà
forkyndethông báo
formildende omstændighedtình tiết giảm nhẹ
cyberkriminalitettội phạm mạng
fri procestrợ giúp pháp lí
indbrudvụ trộm đột nhập
lukkede dørexét xử kín

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Đan Mạch về chủ đề “Luật pháp, tư pháp và hành chính”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 172 từ: 68 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 43 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đan Mạch này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Đan Mạch từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.