KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ý: luật pháp, tư pháp và hành chính

Luật, tòa án, luật sư, biểu mẫu, giấy tờ chính thức: từ vựng pháp lý và hành chính tiếng Ý.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Luật pháp, tư pháp và hành chính”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
sentenzabản án
imputatobị cáo
giuriabồi thẩm đoàn
traffico illecitobuôn bán trái phép
firmachữ kí
indaginecuộc điều tra
leggeđạo luật
articolo di leggeđiều luật
denunciađơn tố cáo
atto di nascitagiấy khai sinh
costituzionehiến pháp
penahình phạt
contrattohợp đồng
citare in giudiziokhởi kiện
lavori di pubblica utilitàlao động công ích
mandato d’arrestolệnh bắt
polizialực lượng cảnh sát
numero di previdenza socialemã số bảo hiểm xã hội
decretonghị định
prigionenhà tù
testimonenhân chứngDanh từ, người đã thấy hoặc nghe các sự việc
dirittopháp luật
processophiên toà
regolamentoquy định
regolaquy tắc
diritto d’autorequyền tác giả
ordinanzaquyết định hành chính
difesasự bào chữa
appellosự kháng cáoDanh từ, việc đề nghị tòa án cấp trên xét lại bản án
fermo di poliziasự tạm giữ
diniegosự từ chối
documentotài liệu
carta d’identitàthẻ căn cước
terminethời hạn
procedurathủ tục tố tụng
impostathuế
corte d’appellotoà phúc thẩm
omicidiotội giết người
municipiouỷ ban nhân dân
furtovụ trộm

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
giurisprudenzaán lệ
sospensione condizionaleán treo
emendamentobản sửa đổi
accusarebuộc tội
udienzabuổi xét xử
funzionariocông chức
istruttoriađiều tra tư pháp
ricorso in cassazionegiám đốc thẩm
passaportohộ chiếu
firmarekí
testimonianzalời khai
modulomẫu đơn
sospettatonghi phạm
marchio registratonhãn hiệu đã đăng kí
depositarenộp
verdettophán quyết
libretto di famigliasổ gia đình
accusasự buộc tội
mediazionesự hoà giải
condannasự kết án
molestiesự quấy rối
sequestrosự tịch thu
corruzionetham nhũng
dannothiệt hại
termine di leggethời hạn luật định
cauzionetiền bảo lãnh tại ngoại
indennizzotiền bồi thường
risarcimento dannitiền bồi thường thiệt hại
multatiền phạt
aggressionetội hành hung
truffatội lừa đảo
prestazione socialetrợ cấp xã hội
prefetturavăn phòng tỉnh trưởng
innocentevô tội
arrestovụ bắt giữ

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
requisitoriabản luận tội
certificarechứng thực
perquisizionecuộc khám xét
interrogatoriocuộc thẩm vấn
documento giustificativogiấy tờ chứng minh
procuragiấy uỷ quyền
regolarizzarehợp thức hoá
ricorso in via amministrativakhiếu nại lần đầu
arringalời bào chữa
confessionelời thú tội
multa forfettariamức phạt cố định
canonephí sử dụng
sportelloquầy
abrogazionesự bãi bỏ
estradizionesự dẫn độ
deliberazionesự nghị án
assoluzionesự tha bổng
libertà condizionaletha tù trước thời hạn có điều kiện
stragiudizialethoả thuận ngoài toà
notificarethông báo
circostanza attenuantetình tiết giảm nhẹ
criminalità informaticatội phạm mạng
patrocinio gratuitotrợ giúp pháp lí
furto con scassovụ trộm đột nhập
porte chiusexét xử kín

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Luật pháp, tư pháp và hành chính”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 172 từ: 68 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 43 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ý này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ý từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.