Từ vựng tiếng Do Thái: khoa học và công nghệ
Thí nghiệm, năng lượng, máy móc, nghiên cứu: các từ tiếng Do Thái về khoa học và kỹ thuật.
Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 38 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| דנ״א | ADN |
| חומצה | axit |
| הוכחה | bằng chứng |
| נוזל | chất lỏng |
| מוצק | chất rắn |
| להוכיח | chứng minh |
| נוסחה | công thức |
| זרם | dòng điện |
| התנגדות | điện trở |
| למדוד | đo |
| תערובת | hỗn hợp |
| מדע | khoa học |
| מסה | khối lượng |
| טכניקה | kĩ thuật |
| לבחון | kiểm nghiệm |
| תיאוריה | lí thuyết |
| ירח | mặt trăng |
| מודל | mô hình |
| מחקר | nghiên cứu |
| כוכב | ngôi sao |
| יסוד | nguyên tố |
| חוקר | nhà nghiên cứu |
| חום | nhiệt |
| לגלות | phát hiện |
| אחוז | phần trăm |
| חילוק | phép chia |
| מעבדה | phòng thí nghiệm |
| שיטה מדעית | phương pháp khoa học |
| גל | sóng |
| חדשנות | sự đổi mới |
| ניתוח | sự phân tích |
| תצפית | sự quan sát |
| קדמה | sự tiến bộ |
| ניסוי | thí nghiệm |
| סטטיסטיקה | thống kê |
| סכום | tổng |
| משקל | trọng lượng |
| מהירות | vận tốc |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| טבלה מחזורית | bảng tuần hoàn |
| משתנה | biến số |
| אורך גל | bước sóng |
| מוליך | chất dẫn điện |
| היקף | chu vi |
| משפט | định lí |
| גרף | đồ thị |
| עקומה | đường cong |
| תאוצה | gia tốc |
| זווית ישרה | góc vuông |
| חלקיק | hạt |
| גרעין | hạt nhân |
| מימן | hiđro |
| מאובן | hoá thạch |
| לייזר | laze |
| קפיץ | lò xo |
| גנרטור | máy phát điện |
| דגימה | mẫu |
| הנדסה | ngành kĩ thuật |
| חנקן | nitơ |
| לנסח | phát biểu |
| המצאה | phát minh |
| לנתח | phân tích |
| מולקולה | phân tử |
| חיבור | phép cộng |
| חישוב | phép tính |
| אסטרונאוט | phi hành gia |
| ספקטרום | quang phổ |
| מסלול הקפה | quỹ đạo |
| פרוטוקול | quy trình thí nghiệm |
| טווח טעות | sai số |
| אורגניזם | sinh vật |
| בעירה | sự cháy |
| הדמיה | sự mô phỏng |
| טיל | tên lửa |
| לתכנן | thiết kế |
| לחשב | tính toán |
| כבידה | trọng lực |
Cấp độ 3: khó 24 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| להפריך | bác bỏ |
| מוליך למחצה | chất bán dẫn |
| ננוטכנולוגיה | công nghệ nano |
| לרשום פטנט | đăng kí sáng chế |
| איזוטופ | đồng vị |
| קבוע | hằng số |
| תרכובת | hợp chất |
| זכוכית מגדלת | kính lúp |
| שיבוט | nhân bản vô tính |
| כרומוזום | nhiễm sắc thể |
| תרמודינמיקה | nhiệt động lực học |
| מבחנה | ống nghiệm |
| ביקוע | phân hạch |
| בוכנה | pít tông |
| פרוטון | proton |
| פוטוסינתזה | quang hợp |
| חמצון | sự oxi hoá |
| רתיחה | sự sôi |
| אקסיומה | tiên đề |
| רדיואקטיביות | tính phóng xạ |
| חוסר משקל | tình trạng không trọng lực |
| קואורדינטה | toạ độ |
| טורבינה | tua bin |
| מיקרוב | vi sinh vật |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 193 từ: 72 từ cấp độ dễ, 74 từ cấp độ trung bình và 47 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Do Thái
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
