Từ vựng tiếng Do Thái: môi trường
Khí hậu, ô nhiễm, tái chế, năng lượng tái tạo: từ vựng môi trường và sinh thái tiếng Do Thái.
Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Môi trường và sinh thái”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 37 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| להגן על | bảo vệ |
| בר קיימא | bền vững |
| שדה | cánh đồng |
| יבול | cây trồng |
| שריפה | cháy rừng |
| איכות אוויר | chất lượng không khí |
| הפגנה | cuộc biểu tình |
| סכר | đập |
| קרקע | đất |
| חשמל | điện |
| יד שנייה | đồ cũ |
| לצמצם | giảm |
| לשמר | gìn giữ |
| להגביל | hạn chế |
| אקלים | khí hậu |
| אוויר | không khí |
| אנרגיה | năng lượng |
| אנרגיה גרעינית | năng lượng hạt nhân |
| אנרגיה סולארית | năng lượng mặt trời |
| פלסטיק | nhựa |
| חקלאות | nông nghiệp |
| מי שתייה | nước uống |
| פיתוח בר קיימא | phát triển bền vững |
| אשפה | rác |
| פסולת | rác thảiĐồ bỏ đi, cặn bã |
| יער | rừng |
| התחממות | sự nóng lên |
| זיהום | sự ô nhiễm |
| פליטה | sự phát thải |
| משאב | tài nguyên |
| אסון | thảm hoạ |
| פחם | than đá |
| טבע | thiên nhiên |
| לחסוך | tiết kiệm |
| כדור הארץ | Trái Đất |
| חווה | trang trại |
| קציר | vụ thu hoạch |
Cấp độ 2: trung bình 41 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| מטמנה | bãi rác |
| לקזז | bù trừ |
| קיזוז פחמן | bù trừ cacbon |
| סנקציה | chế tài |
| טביעת רגל פחמנית | dấu chân cacbon |
| טביעת רגל אקולוגית | dấu chân sinh thái |
| בצורת | hạn hán |
| מכסה | hạn ngạch |
| מסדרון אקולוגי | hành lang sinh thái |
| מערכת אקולוגית | hệ sinh thái |
| אפקט החממה | hiệu ứng nhà kính |
| חוסן | khả năng chống chịu |
| פחמן דו-חמצני | khí cacbonic |
| גז חממה | khí nhà kính |
| אפס פסולת | không rác thải |
| מאזן פחמן | kiểm kê cacbon |
| כלכלה מעגלית | kinh tế tuần hoàn |
| לבזבז | lãng phí |
| רשת חשמל | lưới điện |
| להעלות מודעות | nâng cao nhận thức |
| פעיל | nhà hoạt động |
| דלק מאובנים | nhiên liệu hoá thạch |
| חקלאות אינטנסיבית | nông nghiệp thâm canh |
| עליית מפלס הים | nước biển dâng |
| שפכים | nước thải |
| זיהום אור | ô nhiễm ánh sáng |
| זיהום רעש | ô nhiễm tiếng ồn |
| דשן | phân bón |
| למיין | phân loại rác |
| קומפוסט | phân ủ |
| אקולוגיה | sinh thái học |
| כתם נפט | sự cố tràn dầu |
| בזבוז | sự lãng phíSự phung phí, sử dụng quá mức |
| מיחזור | sự tái chế |
| השקיה | sự tưới tiêu |
| אסון טבע | thiên tai |
| הסכם אקלים | thoả thuận khí hậu |
| לקצור | thu hoạch |
| אנרגיה הידרואלקטרית | thuỷ điện |
| מיון | việc phân loại rác |
| טיהור שפכים | xử lí nước |
Cấp độ 3: khó 22 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| המסת הקרח | băng tan |
| חלקיק נשים | bụi mịn |
| מאביק | côn trùng thụ phấn |
| אנרגיה גאותרמית | địa nhiệt |
| יכולת תיקון | khả năng sửa chữa |
| מתאן | khí metan |
| התיישנות מתוכננת | lỗi thời có kế hoạch |
| ציד לא חוקי | nạn săn trộm |
| חושף שחיתויות | người tố giác |
| מתקן טיהור שפכים | nhà máy xử lí nước thải |
| פרמקלצ׳ר | nông nghiệp vĩnh cửu |
| מדבור | sa mạc hoá |
| ביומסה | sinh khối |
| בידוד תרמי | sự cách nhiệt |
| צריכה מתונה | sự tiết chế |
| ניטרליות פחמנית | trung hoà cacbon |
| להכין קומפוסט | ủ phân |
| מיקרופלסטיק | vi nhựa |
| הטמנה | việc chôn lấp rác |
| שריפת פסולת | việc đốt rác |
| ייעור מחדש | việc trồng lại rừng |
| אזור לח | vùng đất ngập nước |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Môi trường và sinh thái”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 53 từ cấp độ dễ, 59 từ cấp độ trung bình và 31 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Do Thái
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
