Từ vựng tiếng Do Thái: công việc và kinh doanh
Văn phòng, cuộc họp, hợp đồng, lương, phỏng vấn xin việc: từ vựng công việc và doanh nghiệp tiếng Do Thái.
Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 36 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| בטיחות בעבודה | an toàn lao động |
| מצגת | bài thuyết trình |
| דוח | báo cáo |
| אווירת עבודה | bầu không khí làm việc |
| מנהל בכיר | cán bộ quản lí |
| חברה | doanh nghiệp |
| פרויקט | dự án |
| להכשיר | đào tạo |
| עמית | đồng nghiệp |
| מנהל | giám đốc |
| הפסקה | giờ nghỉ |
| תיק | hồ sơ |
| חוזה | hợp đồng |
| לקוח | khách hàng |
| מיומנות | kĩ năng |
| ניסיון | kinh nghiệm |
| לעבוד | làm việcĐộng từ, hành động thực hiện một hoạt động nghề nghiệp |
| יום חופש | ngày nghỉ |
| מקצוע | nghề |
| ממונה | người quản lí |
| מפעל | nhà máy |
| משאבי אנוש | nhân sự |
| עובד | nhân viên |
| בוס | ông chủ |
| מחלקה | phòng ban |
| פרישה | sự nghỉ hưu |
| קריירה | sự nghiệp |
| מסמך | tài liệu |
| תאונת עבודה | tai nạn lao động |
| מועד | thời hạn |
| משכורת | tiền lương |
| רוח צוות | tinh thần đồng đội |
| משרה מלאה | toàn thời gian |
| אחריות | trách nhiệm |
| תפקיד | vị trí |
| לצאת לחופשה | xin nghỉ phép |
Cấp độ 2: trung bình 39 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| הגדרת תפקיד | bản mô tả công việc |
| משרה חלקית | bán thời gian |
| חתימה | chữ kí |
| סדר יום | chương trình nghị sự |
| סטארט-אפ | công ti khởi nghiệp |
| משא ומתן | cuộc đàm phán |
| עסק קטן ובינוני | doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| שביתה | đình công |
| מתחרה | đối thủ cạnh tranh |
| מועמדות | đơn ứng tuyển |
| שעות נוספות | giờ làm thêm |
| שעות עבודה | giờ làm việc |
| חוזה לתקופה בלתי קצובה | hợp đồng không xác định thời hạn |
| עבודה מרחוק | làm việc từ xa |
| עבודה זמנית | lao động tạm thời |
| מעמד משפטי | loại hình pháp lí |
| חופשה | nghỉ phép |
| חופשה בתשלום | nghỉ phép có lương |
| שכיר | người làm công ăn lương |
| מעסיק | người sử dụng lao động |
| ראיון עבודה | phỏng vấn xin việc |
| הטבה בעין | phúc lợi bằng hiện vật |
| קורות חיים | sơ yếu lí lịch |
| הערכה | sự đánh giá |
| העברה | sự điều chuyển |
| פיטורים | sự sa thải |
| העלאה בשכר | sự tăng lương |
| התפטרות | sự từ chức |
| תקופת ניסיון | thời gian thử việc |
| מכתב המלצה | thư giới thiệu |
| מכתב מוטיבציה | thư xin việc |
| מודעת דרושים | tin tuyển dụng |
| אבטלה | tình trạng thất nghiệp |
| בית דין לעבודה | toà lao động |
| לארגן | tổ chức |
| להתפטר | từ chức |
| להגיש מועמדות | ứng tuyển |
| מעקב | việc theo dõi |
| פרופיל מבוקש | yêu cầu ứng viên |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| התעמרות בעבודה | bắt nạt nơi công sở |
| כפיף | cấp dưới |
| סניף | chi nhánh |
| חברה רב-לאומית | công ti đa quốc gia |
| אספה כללית | đại hội đồng |
| שעות גמישות | giờ làm linh hoạt |
| היררכיה | hệ thống cấp bậc |
| עצמאי | hộ kinh doanh cá thể |
| דירקטוריון | hội đồng quản trị |
| קואופרטיב | hợp tác xã |
| שכר ברוטו | lương gộp |
| שעון נוכחות | máy chấm công |
| ימי השלמה | nghỉ bù |
| מפקח | người giám sát |
| שוליה | người học việc |
| פרילנסר | người làm tự do |
| תלוש שכר | phiếu lương |
| הסבה מקצועית | sự chuyển đổi nghề nghiệp |
| עומס יתר | sự làm việc quá sức |
| להניע | tạo động lực |
| מצגת שקופיות | trình chiếu |
| מטה | trụ sở chính |
| לגייס | tuyển dụng |
| גיוס עובדים | tuyển dụng nhân sự |
| להאציל | uỷ quyền |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Công việc và doanh nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 55 từ cấp độ dễ, 58 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Do Thái
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Do Thái thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Do Thái khi phỏng vấn xin việc
- 20 từ tiếng Do Thái trong cuộc họp
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
