Từ vựng tiếng Ả Rập: khoa học và công nghệ
Thí nghiệm, năng lượng, máy móc, nghiên cứu: các từ tiếng Ả Rập về khoa học và kỹ thuật.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 38 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| حمض نووي | ADN |
| حمض | axit |
| دليل | bằng chứng |
| سائل | chất lỏng |
| جسم صلب | chất rắn |
| أثبت | chứng minh |
| صيغة | công thức |
| تيار | dòng điện |
| مقاومة | điện trở |
| قاس | đo |
| خليط | hỗn hợp |
| علم | khoa học |
| كتلة | khối lượng |
| تقنية | kĩ thuật |
| اختبر | kiểm nghiệm |
| نظرية | lí thuyết |
| قمر | mặt trăng |
| نموذج | mô hình |
| بحث | nghiên cứu |
| نجم | ngôi sao |
| عنصر | nguyên tố |
| باحث | nhà nghiên cứu |
| حرارة | nhiệt |
| اكتشف | phát hiện |
| نسبة مئوية | phần trăm |
| قسمة | phép chia |
| مختبر | phòng thí nghiệm |
| منهج علمي | phương pháp khoa học |
| موجة | sóng |
| ابتكار | sự đổi mới |
| تحليل | sự phân tích |
| ملاحظة | sự quan sát |
| تقدم | sự tiến bộ |
| تجربة | thí nghiệm |
| إحصائية | thống kê |
| مجموع | tổng |
| وزن | trọng lượng |
| سرعة | vận tốc |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| جدول دوري | bảng tuần hoàn |
| متغير | biến số |
| طول موجي | bước sóng |
| موصل | chất dẫn điện |
| محيط | chu vi |
| مبرهنة | định lí |
| رسم بياني | đồ thị |
| منحنى | đường cong |
| تسارع | gia tốc |
| زاوية قائمة | góc vuông |
| جسيم | hạt |
| نواة | hạt nhân |
| هيدروجين | hiđro |
| أحفورة | hoá thạch |
| ليزر | laze |
| نابض | lò xo |
| مولد | máy phát điện |
| عينة | mẫu |
| هندسة تطبيقية | ngành kĩ thuật |
| نيتروجين | nitơ |
| صاغ | phát biểu |
| اختراع | phát minh |
| حلل | phân tích |
| جزيء | phân tử |
| جمع | phép cộng |
| حساب | phép tính |
| رائد فضاء | phi hành gia |
| طيف | quang phổ |
| مدار | quỹ đạo |
| بروتوكول | quy trình thí nghiệm |
| هامش الخطأ | sai số |
| كائن حي | sinh vật |
| احتراق | sự cháy |
| محاكاة | sự mô phỏng |
| صاروخ | tên lửa |
| صمم | thiết kế |
| حسب | tính toán |
| جاذبية | trọng lực |
Cấp độ 3: khó 24 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| دحض | bác bỏ |
| شبه موصل | chất bán dẫn |
| تقنية النانو | công nghệ nano |
| سجل براءة اختراع | đăng kí sáng chế |
| نظير | đồng vị |
| ثابت | hằng số |
| مركب | hợp chất |
| عدسة مكبرة | kính lúp |
| استنساخ | nhân bản vô tính |
| كروموسوم | nhiễm sắc thể |
| ديناميكا حرارية | nhiệt động lực học |
| أنبوب اختبار | ống nghiệm |
| انشطار | phân hạch |
| مكبس | pít tông |
| بروتون | proton |
| تمثيل ضوئي | quang hợp |
| أكسدة | sự oxi hoá |
| غليان | sự sôi |
| مسلمة | tiên đề |
| نشاط إشعاعي | tính phóng xạ |
| انعدام الوزن | tình trạng không trọng lực |
| إحداثي | toạ độ |
| توربين | tua bin |
| جرثومة | vi sinh vật |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 193 từ: 72 từ cấp độ dễ, 74 từ cấp độ trung bình và 47 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ả Rập này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Ả Rập trên iPhone.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Ả Rập
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Ả Rập thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Ả Rập trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ả Rập trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Ả Rập đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
