Từ vựng tiếng Do Thái: chính trị và xã hội
Chính phủ, bầu cử, quyền, tranh luận: các từ tiếng Do Thái để nói về xã hội và chính trị.
Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Xã hội và chính trị”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 38 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| נאום | bài phát biểu |
| להצביע | bỏ phiếu |
| משרד ממשלתי | bộ |
| ימין | cánh hữuPhe chính trị, đối lập với cánh tả |
| שמאל | cánh tảPhe chính trị, đối lập với cánh hữu |
| מערכת בחירות | chiến dịch tranh cử |
| ניצחון | chiến thắng |
| מלחמה | chiến tranh |
| צדק חברתי | công bằng xã hội |
| התנגדות | cuộc kháng chiến |
| התקפה | cuộc tấn công |
| דיון | cuộc tranh luận |
| מפלגה | đảng |
| מעמד חברתי | giai cấp xã hội |
| אמנה | hiệp ước |
| שלום | hoà bình |
| מועצה | hội đồng |
| דמוקרטיה | nền dân chủ |
| שירות המדינה | ngành công vụ |
| מדינה | nhà nướcThể chế chính trị nắm quyền lực tối cao |
| שלטון החוק | nhà nước pháp quyền |
| כנסייה | nhà thờ |
| עם | nhân dân |
| כהונה | nhiệm kì |
| אופוזיציה | phe đối lập |
| צבא | quân đội |
| שלטון | quyền lực |
| תבוסה | sự thất bại |
| מוסד | thể chế |
| ראש עירייה | thị trưởng |
| ראש ממשלה | thủ tướng |
| פשע מלחמה | tội ác chiến tranh |
| דת | tôn giáo |
| נשיא | tổng thống |
| נשק | vũ khí |
| אזור | vùng |
| רשות מקומית | xã |
| חברה | xã hội |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| ביטוח לאומי | bảo hiểm xã hội |
| להפגין | biểu tình |
| חייל | binh sĩ |
| למשול | cầm quyền |
| פוליטיקה ירוקה | chính trị sinh thái |
| טרור | chủ nghĩa khủng bố |
| פמיניזם | chủ nghĩa nữ quyền |
| ריבונות | chủ quyền |
| רפורמה | cuộc cải cách |
| שביתה | cuộc đình công |
| פלישה | cuộc xâm lược |
| לנהל משא ומתן | đàm phán |
| מקום הצבעה | điểm bỏ phiếu |
| אידאולוגיה | hệ tư tưởng |
| מועצת עירייה | hội đồng xã |
| הפסקת אש | lệnh ngừng bắn |
| ברית | liên minh |
| חייל או״ם | lính mũ nồi xanh |
| כומר | linh mục |
| מעלית חברתית | nấc thang thăng tiến xã hội |
| שירות צבאי | nghĩa vụ quân sự |
| פליט מלחמה | người tị nạn chiến tranh |
| לובי | nhóm lợi ích |
| רשות מבצעת | quyền hành pháp |
| רשות מחוקקת | quyền lập pháp |
| רשות שופטת | quyền tư pháp |
| גיוון | sự đa dạng |
| דיכוי | sự đàn áp |
| הגירה | sự nhập cư |
| אפליה | sự phân biệt đối xử |
| תעמולה | sự tuyên truyền |
| שחיתות | tham nhũng |
| סנאטור | thượng nghị sĩ |
| סנאט | thượng viện |
| ארגון בינלאומי | tổ chức quốc tế |
| משאל עם | trưng cầu dân ý |
| סמכות | uy quyền |
| שערורייה | vụ bê bối |
Cấp độ 3: khó 24 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| חילופי שרים | cải tổ nội các |
| מונרכיה | chế độ quân chủ |
| גיוס חובה | chế độ quân dịch |
| קיצוניות | chủ nghĩa cực đoan |
| רב-תרבותיות | chủ nghĩa đa văn hoá |
| בירוקרטיה | chủ nghĩa quan liêu |
| קפיטליזם | chủ nghĩa tư bản |
| הפוגה | cuộc hưu chiến |
| מיליציה | dân quân |
| לדרוש | đòi quyền lợi |
| הצעת אי אמון | kiến nghị bất tín nhiệm |
| פתק הצבעה | lá phiếu |
| סנקציה בינלאומית | lệnh trừng phạt quốc tế |
| דיפלומטיה | nền ngoại giao |
| תא הצבעה | phòng bỏ phiếu kín |
| אי ביטחון כלכלי | sự bấp bênh |
| שוויון מגדרי | sự cân bằng giới |
| התבוללות | sự đồng hoá |
| ספירת קולות | sự kiểm phiếu |
| ביזור | sự phân quyền |
| קולוניזציה | sự thực dân hoá |
| הפרדת רשויות | tam quyền phân lập |
| להטיל סנקציות | trừng phạt |
| לפלוש | xâm lược |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Xã hội và chính trị”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 178 từ: 68 từ cấp độ dễ, 68 từ cấp độ trung bình và 42 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Do Thái
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
