Từ vựng tiếng Bồ Đào Nha: khoa học và kỹ thuật
Thí nghiệm, năng lượng, máy móc, nghiên cứu: các từ tiếng Bồ Đào Nha về khoa học và kỹ thuật.
Dưới đây là 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| luz | ánh sáng |
| ácido | axit |
| prova | bằng chứng |
| material condutor | chất dẫn điện |
| gás | chất khí |
| sólido | chất rắn |
| corrente | dòng điện |
| instrumento | dụng cụ đo |
| resistência | điện trở |
| hipótese | giả thuyết |
| média | giá trị trung bình |
| diferença | hiệu số |
| ciência | khoa học |
| massa | khối lượng |
| técnica | kĩ thuật |
| testar | kiểm nghiệm |
| metal | kim loại |
| mola | lò xo |
| espécie | loài |
| buraco negro | lỗ đen |
| potência | luỹ thừa |
| força | lực |
| circuito | mạch điện |
| máquina | máy móc |
| estrela | ngôi sao |
| elemento | nguyên tố |
| medição | phép đo |
| cálculo | phép tính |
| laboratório | phòng thí nghiệm |
| organismo | sinh vật |
| número | số |
| descoberta | sự khám phá |
| análise | sự phân tích |
| progresso | sự tiến bộ |
| célula | tế bào |
| estatística | thống kê |
| raio | tia |
| soma | tổng |
| peso | trọng lượng |
| velocidade | vận tốc |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| ADN | ADN |
| patente | bằng sáng chế |
| variável | biến số |
| comprimento de onda | bước sóng |
| sensor | cảm biến |
| demonstrar | chứng tỏ |
| mecanismo | cơ chế |
| área | diện tích |
| teorema | định lí |
| curva | đường cong |
| aceleração | gia tốc |
| hidrogénio | hiđro |
| laser | laze |
| matriz | ma trận |
| gerador | máy phát điện |
| amostra | mẫu |
| engenharia | ngành kĩ thuật |
| protótipo | nguyên mẫu |
| átomo | nguyên tử |
| oxigénio | oxi |
| invenção | phát minh |
| fração | phân số |
| molécula | phân tử |
| adição | phép cộng |
| ótica | quang học |
| espetro | quang phổ |
| onda | sóng |
| combustão | sự cháy |
| simulação | sự mô phỏng |
| replicar | tái lập |
| foguetão | tên lửa |
| conceber | thiết kế |
| gravidade | trọng lực |
| satélite | vệ tinh |
| probabilidade | xác suất |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| tabela periódica | bảng tuần hoàn |
| engrenagem | bánh răng |
| raiz quadrada | căn bậc hai |
| circunferência | chu vi đường tròn |
| copo de precipitação | cốc thí nghiệm |
| nanotecnologia | công nghệ nano |
| biotecnologia | công nghệ sinh học |
| álgebra | đại số |
| partícula | hạt |
| microscópio | kính hiển vi |
| telescópio | kính thiên văn |
| logaritmo | lôgarit |
| atrito | ma sát |
| transformador | máy biến áp |
| tubo de ensaio | ống nghiệm |
| fissão | phân hạch |
| subtração | phép trừ |
| pipeta | pipet |
| roldana | ròng rọc |
| refração | sự khúc xạ |
| condensação | sự ngưng tụ |
| oxidação | sự oxi hoá |
| ebulição | sự sôi |
| asteroide | tiểu hành tinh |
| imponderabilidade | tình trạng không trọng lực |
Ở Brazil, người ta thường nói
- hiđro hidrogénio hidrogênio
- oxi oxigénio oxigênio
- quang học ótica óptica
- quang phổ espetro espectro
- tên lửa foguetão foguete
- cốc thí nghiệm copo de precipitação béquer
- tình trạng không trọng lực imponderabilidade ausência de gravidade
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 193 từ: 77 từ cấp độ dễ, 67 từ cấp độ trung bình và 49 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Bồ Đào Nha này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Bồ Đào Nha
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Bồ Đào Nha thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha đầu tiên
