KoKo
VI

Từ vựng tiếng Bồ Đào Nha: khoa học và kỹ thuật

Thí nghiệm, năng lượng, máy móc, nghiên cứu: các từ tiếng Bồ Đào Nha về khoa học và kỹ thuật.

Dưới đây là 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
luzánh sáng
ácidoaxit
provabằng chứng
material condutorchất dẫn điện
gáschất khí
sólidochất rắn
correntedòng điện
instrumentodụng cụ đo
resistênciađiện trở
hipótesegiả thuyết
médiagiá trị trung bình
diferençahiệu số
ciênciakhoa học
massakhối lượng
técnicakĩ thuật
testarkiểm nghiệm
metalkim loại
molalò xo
espécieloài
buraco negrolỗ đen
potêncialuỹ thừa
forçalực
circuitomạch điện
máquinamáy móc
estrelangôi sao
elementonguyên tố
mediçãophép đo
cálculophép tính
laboratóriophòng thí nghiệm
organismosinh vật
númerosố
descobertasự khám phá
análisesự phân tích
progressosự tiến bộ
célulatế bào
estatísticathống kê
raiotia
somatổng
pesotrọng lượng
velocidadevận tốc

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
ADNADN
patentebằng sáng chế
variávelbiến số
comprimento de ondabước sóng
sensorcảm biến
demonstrarchứng tỏ
mecanismocơ chế
áreadiện tích
teoremađịnh lí
curvađường cong
aceleraçãogia tốc
hidrogéniohiđro
laserlaze
matrizma trận
geradormáy phát điện
amostramẫu
engenhariangành kĩ thuật
protótiponguyên mẫu
átomonguyên tử
oxigéniooxi
invençãophát minh
fraçãophân số
moléculaphân tử
adiçãophép cộng
óticaquang học
espetroquang phổ
ondasóng
combustãosự cháy
simulaçãosự mô phỏng
replicartái lập
foguetãotên lửa
conceberthiết kế
gravidadetrọng lực
satélitevệ tinh
probabilidadexác suất

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
tabela periódicabảng tuần hoàn
engrenagembánh răng
raiz quadradacăn bậc hai
circunferênciachu vi đường tròn
copo de precipitaçãocốc thí nghiệm
nanotecnologiacông nghệ nano
biotecnologiacông nghệ sinh học
álgebrađại số
partículahạt
microscópiokính hiển vi
telescópiokính thiên văn
logaritmolôgarit
atritoma sát
transformadormáy biến áp
tubo de ensaioống nghiệm
fissãophân hạch
subtraçãophép trừ
pipetapipet
roldanaròng rọc
refraçãosự khúc xạ
condensaçãosự ngưng tụ
oxidaçãosự oxi hoá
ebuliçãosự sôi
asteroidetiểu hành tinh
imponderabilidadetình trạng không trọng lực

Ở Brazil, người ta thường nói

  • hiđro hidrogénio hidrogênio
  • oxi oxigénio oxigênio
  • quang học ótica óptica
  • quang phổ espetro espectro
  • tên lửa foguetão foguete
  • cốc thí nghiệm copo de precipitação béquer
  • tình trạng không trọng lực imponderabilidade ausência de gravidade

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 193 từ: 77 từ cấp độ dễ, 67 từ cấp độ trung bình và 49 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Bồ Đào Nha này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Bồ Đào Nha từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.