KoKo
VI

Từ vựng tiếng Do Thái: nghề nghiệp

Bác sĩ, giáo viên, kỹ sư, thợ làm bánh, luật sư: tên các nghề nghiệp tiếng Do Thái.

Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Nghề nghiệp”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 37 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
זמרca sĩ
משפטןchuyên viên pháp lí
שחקןdiễn viên
שחקן תיאטרוןdiễn viên kịch
במאיđạo diễn
טבחđầu bếp
פרופסורgiáo sư
מורהgiáo viên
ציירhoạ sĩ
מאמןhuấn luyện viên
מורה דרךhướng dẫn viên du lịch
אדריכלkiến trúc sư
מפתחlập trình viên
עורך דיןluật sư
עיסוקnghề
עיתונאיnhà báo
חוקרnhà nghiên cứu
מפיקnhà sản xuất
היסטוריוןnhà sử học
פסיכולוגnhà tâm lí học
מעצב גרפיnhà thiết kế đồ hoạ
סופרnhà văn
מוזיקאיnhạc sĩ
מוכרnhân viên bán hàng
סוכן נסיעותnhân viên đại lí du lịch
איש מכירותnhân viên kinh doanh
עובד ניקיוןnhân viên vệ sinh
טייסphi công
חיילquân nhân
קציןsĩ quan
נהגtài xế
אופהthợ làm bánh
מזכירthư kí
פילוסוףtriết gia
עוזרtrợ lí
ספורטאיvận động viên
רקדןvũ công

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
וטרינרbác sĩ thú y
בנקאיchủ ngân hàng
איש מחשביםchuyên viên công nghệ thông tin
קומיקאיdiễn viên hài
ז׳נדרםhiến binh
מאיירhoạ sĩ minh hoạ
רואה חשבוןkế toán
בקר כספיםkiểm soát viên tài chính
סוכן נדל״ןmôi giới bất động sản
דייגngư dân
מוכר ספריםngười bán sách
קצבngười bán thịt
מגדל בקרngười chăn nuôi
דוורngười đưa thư
מגשרngười hoà giải
מתווךngười môi giới
צלם וידאוngười quay phim
טריידרnhà giao dịch chứng khoán
ארכאולוגnhà khảo cổ học
דיפלומטnhà ngoại giao
אנליסטnhà phân tích
מעצב אופנהnhà thiết kế thời trang
סוציולוגnhà xã hội học
מדריך נוערnhân viên công tác xã hội
שליחnhân viên giao hàng
ברמןnhân viên pha chế
מלצרnhân viên phục vụ
מכונאיthợ cơ khí
קונדיטורthợ làm bánh ngọt
נגר בנייןthợ làm khung nhà
ספרthợ làm tóc
נגרthợ mộc
שרברבthợ sửa ống nước
קופאיthu ngân
ספרןthủ thư
מלחthuỷ thủ
דיילtiếp viên hàng không
בעל חנותtiểu thương

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
מלונאיchủ khách sạn
תזונאיchuyên gia dinh dưỡng
קוסמטיקאיchuyên viên thẩm mĩ
מחסנאיcông nhân bốc xếp
פיזיותרפיסטkĩ thuật viên vật lí trị liệu
מוכר גבינותngười bán phô mai
ירקןngười bán rau quả
מוכר ייןngười bán rượu vang
מגיהngười hiệu đính
בודקngười kiểm thử
נהג מלגזהngười lái xe nâng
אדריכל נוףngười thiết kế cảnh quan
סוכן ביטוחnhà bảo hiểm
בעל קייטרינגnhà cung cấp dịch vụ ăn uống
אסטרונוםnhà thiên văn học
קלינאי תקשורתnhà trị liệu ngôn ngữ
מצילnhân viên cứu hộ
פקיד מכסnhân viên hải quan
ארכיונאיnhân viên lưu trữ
מידעןnhân viên tư liệu
מנהל רשתquản trị viên mạng
סנדלרthợ đóng giày
רתךthợ hàn
זגגthợ lắp kính
מנעולןthợ sửa khoá

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Nghề nghiệp”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 58 từ cấp độ dễ, 60 từ cấp độ trung bình và 39 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Do Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.