KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hàn: khoa học và kỹ thuật

Thí nghiệm, năng lượng, máy móc, nghiên cứu: các từ tiếng Hàn về khoa học và kỹ thuật.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hàn về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng HànTiếng Việt
빛ánh sáng
산axit
증거bằng chứng
도체chất dẫn điện
기체chất khí
고체chất rắn
전류dòng điện
기구dụng cụ đo
저항điện trở
가설giả thuyết
평균giá trị trung bình
차이hiệu số
과학khoa học
질량khối lượng
기술kĩ thuật
시험하다kiểm nghiệm
금속kim loại
용수철lò xo
종loài
블랙홀lỗ đen
지수luỹ thừa
힘lực
회로mạch điện
기계máy móc
별ngôi sao
원소nguyên tố
측정값phép đo
계산phép tính
연구실phòng thí nghiệm
생물체sinh vật
수số
발견sự khám phá
분석sự phân tích
진보sự tiến bộ
세포tế bào
통계thống kê
광선tia
합tổng
무게trọng lượng
속력vận tốc

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng HànTiếng Việt
디엔에이ADN
특허bằng sáng chế
변수biến số
파장bước sóng
센서cảm biến
입증하다chứng tỏ
작동 원리cơ chế
넓이diện tích
정리định lí
곡선đường cong
가속도gia tốc
수소hiđro
레이저laze
행렬ma trận
발전기máy phát điện
표본mẫu
공학ngành kĩ thuật
시제품nguyên mẫu
원자nguyên tử
산소oxi
발명phát minh
분수phân số
분자phân tử
덧셈phép cộng
광학quang học
스펙트럼quang phổ
파동sóng
연소sự cháy
모의실험sự mô phỏng
재현하다tái lập
로켓tên lửa
설계하다thiết kế
중력trọng lực
인공위성vệ tinh
확률xác suất

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng HànTiếng Việt
주기율표bảng tuần hoàn
톱니바퀴bánh răng
제곱근căn bậc hai
원둘레chu vi đường tròn
비커cốc thí nghiệm
나노 기술công nghệ nano
생명공학công nghệ sinh học
대수학đại số
입자hạt
현미경kính hiển vi
망원경kính thiên văn
로그lôgarit
마찰ma sát
변압기máy biến áp
시험관ống nghiệm
핵분열phân hạch
뺄셈phép trừ
피펫pipet
도르래ròng rọc
굴절sự khúc xạ
응결sự ngưng tụ
산화sự oxi hoá
끓음sự sôi
소행성tiểu hành tinh
무중력tình trạng không trọng lực

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hàn về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 193 từ: 77 từ cấp độ dễ, 67 từ cấp độ trung bình và 49 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hàn này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hàn từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.