Từ vựng tiếng Indonesia: khoa học và kỹ thuật
Thí nghiệm, năng lượng, máy móc, nghiên cứu: các từ tiếng Indonesia về khoa học và kỹ thuật.
Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| cahaya | ánh sáng |
| asam | axit |
| bukti | bằng chứng |
| bahan penghantar | chất dẫn điện |
| gas | chất khí |
| zat padat | chất rắn |
| arus | dòng điện |
| instrumen | dụng cụ đo |
| hambatan | điện trở |
| hipotesis | giả thuyết |
| rata-rata | giá trị trung bình |
| selisih | hiệu số |
| ilmu pengetahuan | khoa học |
| massa | khối lượng |
| teknik | kĩ thuật |
| menguji | kiểm nghiệm |
| logam | kim loại |
| pegas | lò xo |
| spesies | loài |
| lubang hitam | lỗ đen |
| pangkat | luỹ thừa |
| gaya | lực |
| sirkuit | mạch điện |
| mesin | máy móc |
| bintang | ngôi sao |
| unsur | nguyên tố |
| pengukuran | phép đo |
| perhitungan | phép tính |
| laboratorium | phòng thí nghiệm |
| organisme | sinh vật |
| bilangan | số |
| penemuan | sự khám phá |
| analisis | sự phân tích |
| kemajuan | sự tiến bộ |
| sel | tế bào |
| statistik | thống kê |
| sinar | tia |
| jumlah | tổng |
| berat | trọng lượng |
| kecepatan | vận tốc |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| DNA | ADN |
| paten | bằng sáng chế |
| variabel | biến số |
| panjang gelombang | bước sóng |
| sensor | cảm biến |
| membuktikan secara matematis | chứng tỏ |
| mekanisme | cơ chế |
| luas | diện tích |
| teorema | định lí |
| lengkung | đường cong |
| percepatan | gia tốc |
| hidrogen | hiđro |
| laser | laze |
| matriks | ma trận |
| generator | máy phát điện |
| sampel | mẫu |
| rekayasa | ngành kĩ thuật |
| purwarupa | nguyên mẫu |
| atom | nguyên tử |
| oksigen | oxi |
| temuan | phát minh |
| pecahan | phân số |
| molekul | phân tử |
| penjumlahan | phép cộng |
| optika | quang học |
| spektrum | quang phổ |
| gelombang | sóng |
| pembakaran | sự cháy |
| simulasi | sự mô phỏng |
| mereplikasi | tái lập |
| roket | tên lửa |
| merancang | thiết kế |
| gravitasi | trọng lực |
| satelit | vệ tinh |
| probabilitas | xác suất |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| tabel periodik | bảng tuần hoàn |
| roda gigi | bánh răng |
| akar kuadrat | căn bậc hai |
| keliling lingkaran | chu vi đường tròn |
| gelas kimia | cốc thí nghiệm |
| nanoteknologi | công nghệ nano |
| bioteknologi | công nghệ sinh học |
| aljabar | đại số |
| partikel | hạt |
| mikroskop | kính hiển vi |
| teleskop | kính thiên văn |
| logaritma | lôgarit |
| gesekan | ma sát |
| transformator | máy biến áp |
| tabung reaksi | ống nghiệm |
| fisi | phân hạch |
| pengurangan | phép trừ |
| pipet | pipet |
| katrol | ròng rọc |
| pembiasan | sự khúc xạ |
| pengembunan | sự ngưng tụ |
| oksidasi | sự oxi hoá |
| pendidihan | sự sôi |
| asteroid | tiểu hành tinh |
| tanpa bobot | tình trạng không trọng lực |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 193 từ: 77 từ cấp độ dễ, 67 từ cấp độ trung bình và 49 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Indonesia
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Indonesia thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Indonesia đầu tiên
