KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thái: khoa học và công nghệ

Thí nghiệm, năng lượng, máy móc, nghiên cứu: các từ tiếng Thái về khoa học và kỹ thuật.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
ดีเอ็นเอADN
กรดaxit
ข้อพิสูจน์bằng chứng
ของเหลวchất lỏng
ของแข็งchất rắn
พิสูจน์chứng minh
สูตรcông thức
กระแสdòng điện
ความต้านทานđiện trở
วัดđo
ของผสมhỗn hợp
วิทยาศาสตร์khoa học
มวลkhối lượng
เทคนิคkĩ thuật
ทดสอบkiểm nghiệm
ทฤษฎีlí thuyết
ดวงจันทร์mặt trăng
แบบจำลองmô hình
การวิจัยnghiên cứu
ดาวฤกษ์ngôi sao
ธาตุnguyên tố
นักวิจัยnhà nghiên cứu
ความร้อนnhiệt
ค้นพบphát hiện
เปอร์เซ็นต์phần trăm
การหารphép chia
ห้องปฏิบัติการphòng thí nghiệm
ระเบียบวิธีทางวิทยาศาสตร์phương pháp khoa học
คลื่นsóng
นวัตกรรมsự đổi mới
การวิเคราะห์sự phân tích
การสังเกตsự quan sát
ความก้าวหน้าsự tiến bộ
การทดลองthí nghiệm
สถิติthống kê
ผลบวกtổng
น้ำหนักtrọng lượng
ความเร็วvận tốc

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
ตารางธาตุbảng tuần hoàn
ตัวแปรbiến số
ความยาวคลื่นbước sóng
ตัวนำchất dẫn điện
เส้นรอบรูปchu vi
ทฤษฎีบทđịnh lí
กราฟđồ thị
เส้นโค้งđường cong
ความเร่งgia tốc
มุมฉากgóc vuông
อนุภาคhạt
นิวเคลียสhạt nhân
ไฮโดรเจนhiđro
ซากดึกดำบรรพ์hoá thạch
เลเซอร์laze
สปริงlò xo
เครื่องกำเนิดไฟฟ้าmáy phát điện
ตัวอย่างทดลองmẫu
วิศวกรรมngành kĩ thuật
ไนโตรเจนnitơ
กำหนดเป็นสูตรphát biểu
สิ่งประดิษฐ์phát minh
วิเคราะห์phân tích
โมเลกุลphân tử
การบวกphép cộng
การคำนวณphép tính
นักบินอวกาศphi hành gia
สเปกตรัมquang phổ
วงโคจรquỹ đạo
โปรโตคอลquy trình thí nghiệm
ค่าความคลาดเคลื่อนsai số
สิ่งมีชีวิตsinh vật
การเผาไหม้sự cháy
การจำลองsự mô phỏng
จรวดtên lửa
ออกแบบthiết kế
คำนวณtính toán
แรงโน้มถ่วงtrọng lực

Cấp độ 3: khó 24 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
หักล้างbác bỏ
สารกึ่งตัวนำchất bán dẫn
นาโนเทคโนโลยีcông nghệ nano
จดสิทธิบัตรđăng kí sáng chế
ไอโซโทปđồng vị
ค่าคงที่hằng số
สารประกอบhợp chất
แว่นขยายkính lúp
การโคลนnhân bản vô tính
โครโมโซมnhiễm sắc thể
อุณหพลศาสตร์nhiệt động lực học
หลอดทดลองống nghiệm
ฟิชชันphân hạch
ลูกสูบpít tông
โปรตอนproton
การสังเคราะห์ด้วยแสงquang hợp
ออกซิเดชันsự oxi hoá
การเดือดsự sôi
สัจพจน์tiên đề
กัมมันตภาพรังสีtính phóng xạ
สภาวะไร้น้ำหนักtình trạng không trọng lực
พิกัดtoạ độ
กังหันtua bin
จุลินทรีย์vi sinh vật

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 193 từ: 72 từ cấp độ dễ, 74 từ cấp độ trung bình và 47 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.