Từ vựng tiếng Ba Lan: khoa học và kỹ thuật
Thí nghiệm, năng lượng, máy móc, nghiên cứu: các từ tiếng Ba Lan về khoa học và kỹ thuật.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| światło | ánh sáng |
| kwas | axit |
| dowód | bằng chứng |
| przewodnik | chất dẫn điện |
| gaz | chất khí |
| ciało stałe | chất rắn |
| prąd | dòng điện |
| przyrząd | dụng cụ đo |
| opór | điện trở |
| hipoteza | giả thuyết |
| średnia | giá trị trung bình |
| różnica | hiệu số |
| nauka | khoa học |
| masa | khối lượng |
| technika | kĩ thuật |
| testować | kiểm nghiệm |
| metal | kim loại |
| sprężyna | lò xo |
| gatunek | loài |
| czarna dziura | lỗ đen |
| potęga | luỹ thừa |
| siła | lực |
| obwód elektryczny | mạch điện |
| maszyna | máy móc |
| gwiazda | ngôi sao |
| pierwiastek | nguyên tố |
| pomiar | phép đo |
| obliczenie | phép tính |
| laboratorium | phòng thí nghiệm |
| organizm | sinh vật |
| liczba | số |
| odkrycie | sự khám phá |
| analiza | sự phân tích |
| postęp | sự tiến bộ |
| komórka | tế bào |
| statystyka | thống kê |
| promień | tia |
| suma | tổng |
| ciężar | trọng lượng |
| prędkość | vận tốc |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| DNA | ADN |
| patent | bằng sáng chế |
| zmienna | biến số |
| długość fali | bước sóng |
| czujnik | cảm biến |
| udowadniać | chứng tỏ |
| mechanizm | cơ chế |
| pole powierzchni | diện tích |
| twierdzenie | định lí |
| krzywa | đường cong |
| przyspieszenie | gia tốc |
| wodór | hiđro |
| laser | laze |
| macierz | ma trận |
| generator | máy phát điện |
| próbka | mẫu |
| inżynieria | ngành kĩ thuật |
| prototyp | nguyên mẫu |
| atom | nguyên tử |
| tlen | oxi |
| wynalazek | phát minh |
| ułamek | phân số |
| cząsteczka | phân tử |
| dodawanie | phép cộng |
| optyka | quang học |
| widmo | quang phổ |
| fala | sóng |
| spalanie | sự cháy |
| symulacja | sự mô phỏng |
| odtwarzać | tái lập |
| rakieta | tên lửa |
| projektować | thiết kế |
| grawitacja | trọng lực |
| satelita | vệ tinh |
| prawdopodobieństwo | xác suất |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| układ okresowy | bảng tuần hoàn |
| przekładnia | bánh răng |
| pierwiastek kwadratowy | căn bậc hai |
| okrąg | chu vi đường tròn |
| zlewka | cốc thí nghiệm |
| nanotechnologia | công nghệ nano |
| biotechnologia | công nghệ sinh học |
| algebra | đại số |
| cząstka | hạt |
| mikroskop | kính hiển vi |
| teleskop | kính thiên văn |
| logarytm | lôgarit |
| tarcie | ma sát |
| transformator | máy biến áp |
| probówka | ống nghiệm |
| rozszczepienie | phân hạch |
| odejmowanie | phép trừ |
| pipeta | pipet |
| krążek | ròng rọc |
| załamanie światła | sự khúc xạ |
| skraplanie | sự ngưng tụ |
| utlenianie | sự oxi hoá |
| wrzenie | sự sôi |
| asteroida | tiểu hành tinh |
| nieważkość | tình trạng không trọng lực |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 193 từ: 77 từ cấp độ dễ, 67 từ cấp độ trung bình và 49 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ba Lan này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Ba Lan
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Ba Lan đầu tiên
