Từ vựng tiếng Do Thái: kinh tế và tài chính
Tiền, ngân hàng, giá cả, thuế, đầu tư: từ vựng kinh tế và tài chính tiếng Do Thái.
Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Kinh tế và tài chính”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 34 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| ביטוח | bảo hiểm |
| ביטוח חיים | bảo hiểm nhân thọ |
| יוקר המחיה | chi phí sinh hoạt |
| מניה | cổ phiếu |
| עושר | của cải |
| היצע | cung |
| משבר | cuộc khủng hoảng |
| שירות | dịch vụ |
| להשקיע | đầu tư |
| להשקיע כספים | đầu tư tài chính |
| שער מניה | giá cổ phiếu |
| ערך | giá trị |
| סיוע ממשלתי | hỗ trợ của nhà nước |
| להצהיר | kê khai |
| השקעה | khoản đầu tư tài chínhKhoản tiết kiệm được đem sinh lời |
| הלוואה | khoản vay |
| רווח | lợi nhuận |
| כלכלה | nền kinh tế |
| בנק מרכזי | ngân hàng trung ương |
| תקציב | ngân sách |
| חוב | nợ |
| חוב ציבורי | nợ công |
| קרן | quỹ |
| מוצר | sản phẩm |
| בורסה | sở giao dịch chứng khoán |
| תחרות | sự cạnh tranh |
| השקעה | sự đầu tưSự bỏ vốn |
| השקה | sự ra mắt |
| מותג | thương hiệu |
| מסחר | thương mại |
| שיווק | tiếp thị |
| אשראי | tín dụng |
| ללוות | vay |
| הון | vốn |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| הצעת מחיר | bảng báo giá |
| בועה | bong bóng |
| מיסוי | chế độ thuế |
| עלות משתנה | chi phí biến đổi |
| מדד מחירים | chỉ số giá |
| מדיניות מוניטרית | chính sách tiền tệ |
| משא ומתן | cuộc đàm phán |
| תיק השקעות | danh mục đầu tư |
| מחזור מכירות | doanh thu |
| חשבונית | hoá đơn |
| קהל יעד | khách hàng mục tiêu |
| ניכוי במקור | khấu trừ thuế tại nguồn |
| ביקורת חשבונות | kiểm toán |
| שיעור ריבית | lãi suất |
| ריבית קבועה | lãi suất cố định |
| ריבית משתנה | lãi suất thả nổi |
| אינפלציה | lạm phát |
| היטל | lệ phí |
| נאמנות | lòng trung thành của khách hàng |
| תשואה | lợi suất |
| שכר מינימום | lương tối thiểu |
| צרכן | người tiêu dùng |
| ספק | nhà cung cấp |
| התחייבויות | nợ phải trả |
| לפשוט רגל | phá sản |
| ספקולציה | sự đầu cơ |
| מונופול | sự độc quyền |
| פירוק | sự thanh lí |
| כוח קנייה | sức mua |
| עודף | thặng dư |
| גירעון | thâm hụt |
| מקלט מס | thiên đường thuế |
| מס הכנסה | thuế thu nhập cá nhân |
| מס חברות | thuế thu nhập doanh nghiệp |
| סחר חופשי | thương mại tự do |
| חיסכון | tiền tiết kiệm |
| גלובליזציה | toàn cầu hoá |
| מיזוג | vụ sáp nhập |
Cấp độ 3: khó 28 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| עלות קבועה | chi phí cố định |
| פרוטקציוניזם | chủ nghĩa bảo hộ |
| נייר ערך | chứng khoán |
| חייב | con nợ |
| דיבידנד | cổ tức |
| לתנודד | dao động |
| תזרים מזומנים | dòng tiền |
| מינוף | đòn bẩy tài chính |
| רווחיות | khả năng sinh lời |
| כושר פירעון | khả năng thanh toán |
| חוב לגבייה | khoản phải thu |
| אמברגו | lệnh cấm vận |
| פנסיה משלימה | lương hưu bổ sung |
| להיכנס לחובות | mắc nợ |
| הנפקה | niêm yết lần đầu |
| תיווך | phí môi giới |
| פיזור | sự đa dạng hoá |
| נכס | tài sản |
| עודף סחר | thặng dư thương mại |
| כינוס נכסים | thủ tục phục hồi kinh doanh |
| מיקור חוץ | thuê ngoài |
| הון עצמי | tiền trả trước |
| נזילות | tính thanh khoản |
| אגרת חוב | trái phiếu |
| שומת מס | truy thu thuế |
| פרצת מס | ưu đãi thuế |
| שווי שוק | vốn hoá thị trường |
| הון חוזר | vốn lưu động |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Kinh tế và tài chính”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 162 từ: 56 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 45 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Do Thái
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Do Thái thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
