KoKo
VI

Từ vựng tiếng Nga: khoa học và công nghệ

Thí nghiệm, năng lượng, máy móc, nghiên cứu: các từ tiếng Nga về khoa học và kỹ thuật.

Dưới đây là 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
ДНКADN
кислотаaxit
доказательствоbằng chứng
жидкостьchất lỏng
твёрдое телоchất rắn
доказыватьchứng minh
формулаcông thức
токdòng điện
сопротивлениеđiện trở
измерятьđo
смесьhỗn hợp
наукаkhoa học
массаkhối lượng
техникаkĩ thuật
тестироватьkiểm nghiệm
теорияlí thuyết
лунаmặt trăng
модельmô hình
исследованияnghiên cứu
звездаngôi sao
элементnguyên tố
исследовательnhà nghiên cứu
теплотаnhiệt
открыватьphát hiện
процентphần trăm
делениеphép chia
лабораторияphòng thí nghiệm
научный методphương pháp khoa học
волнаsóng
инновацияsự đổi mới
анализsự phân tích
наблюдениеsự quan sát
прогрессsự tiến bộ
экспериментthí nghiệm
статистикаthống kê
суммаtổng
весtrọng lượng
скоростьvận tốc

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
периодическая таблицаbảng tuần hoàn
переменнаяbiến số
длина волныbước sóng
проводникchất dẫn điện
периметрchu vi
теоремаđịnh lí
графикđồ thị
криваяđường cong
ускорениеgia tốc
прямой уголgóc vuông
частицаhạt
ядроhạt nhân
водородhiđro
окаменелостьhoá thạch
лазерlaze
пружинаlò xo
генераторmáy phát điện
образецmẫu
инженерное делоngành kĩ thuật
азотnitơ
формулироватьphát biểu
изобретениеphát minh
анализироватьphân tích
молекулаphân tử
сложениеphép cộng
вычислениеphép tính
космонавтphi hành gia
спектрquang phổ
орбитаquỹ đạo
протоколquy trình thí nghiệm
погрешностьsai số
организмsinh vật
горениеsự cháy
симуляцияsự mô phỏng
ракетаtên lửa
проектироватьthiết kế
вычислятьtính toán
гравитацияtrọng lực

Cấp độ 3: khó 24 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
опровергатьbác bỏ
полупроводникchất bán dẫn
нанотехнологияcông nghệ nano
патентоватьđăng kí sáng chế
изотопđồng vị
константаhằng số
соединениеhợp chất
лупаkính lúp
клонированиеnhân bản vô tính
хромосомаnhiễm sắc thể
термодинамикаnhiệt động lực học
пробиркаống nghiệm
деление ядраphân hạch
поршеньpít tông
протонproton
фотосинтезquang hợp
окислениеsự oxi hoá
кипениеsự sôi
аксиомаtiên đề
радиоактивностьtính phóng xạ
невесомостьtình trạng không trọng lực
координатаtoạ độ
турбинаtua bin
микробvi sinh vật

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Khoa học và kỹ thuật”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 193 từ: 72 từ cấp độ dễ, 74 từ cấp độ trung bình và 47 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nga này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Nga trên iPhone.

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Nga từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.