Từ vựng tiếng Do Thái: trường học và lớp học
Lớp học, môn học, bài tập, kỳ thi, đại học: từ vựng trường học và học tập tiếng Do Thái.
Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Trường học và học tập”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 36 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| שיעור | bài họcNội dung cần học |
| תרגיל | bài tập |
| בחינה | bài thi |
| מבחן בכתב | bài thi viết |
| שולחן | bàn học |
| עבר בהצלחה | đã đỗ |
| ציון | điểm |
| ממוצע | điểm trung bình |
| לעבור | đỗ |
| ללמד | giảng dạy |
| מורה | giáo viên |
| להבין | hiểu |
| מנהל | hiệu trưởng |
| עונש | hình phạt |
| כימיה | hoá học |
| ללמוד | họcTiếp thu một kiến thức hoặc kĩ năng mới |
| תלמיד | học sinh |
| ללמוד | học tậpĐộng từ, chuyên tâm tiếp thu kiến thức |
| פקולטה | khoa |
| מבחן | kì thi |
| מבחן מיון | kì thi tuyển |
| מקצוע | môn họcLĩnh vực được giảng dạy ở trường |
| פתיחת שנת הלימודים | ngày khai giảng |
| כיתה | phòng họcNơi học sinh ngồi học ở trường |
| ספר | sách |
| קושי | sự khó khăn |
| ריכוז | sự tập trung |
| בעל פה | thuộc lòng |
| אנגלית | tiếng Anh |
| צרפתית | tiếng Pháp |
| שיעור | tiết họcBuổi giảng dạy |
| מתמטיקה | toán học |
| דף | tờ giấy |
| אוניברסיטה | trường đại học |
| תיכון | trường trung học phổ thông |
| פיזיקה | vật lí |
Cấp độ 2: trung bình 43 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| חבר לכיתה | bạn cùng lớp |
| טיוטה | bản nháp |
| לוח | bảng đen |
| תואר ראשון | bằng cử nhân |
| תואר שני | bằng thạc sĩ |
| דוקטורט | bằng tiến sĩ |
| בריונות בבית הספר | bắt nạt học đường |
| בית ספר על-יסודי | bậc trung học |
| שיעור פרטי | buổi học kèm riêng |
| עט | bút bi |
| עיפרון | bút chì |
| חדר אוכל | căng tin |
| ילקוט | cặp sách |
| לתקן | chấm bài |
| מפתח תשובות | đáp án |
| להירשם | đăng kí |
| גאוגרפיה | địa lí |
| מורה בבית ספר יסודי | giáo viên tiểu học |
| פנקס ציונים | học bạ |
| מלגה | học bổng |
| אסיפת הורים | họp phụ huynh |
| מספריים | kéo |
| בגרות | kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
| התמחות | kì thực tập |
| עבודת דוקטורט | luận án |
| לחזור על כיתה | lưu ban |
| טיפ | mẹo |
| להגיש עבודה | nộp bài tập |
| לחזור על החומר | ôn bài |
| חדר מחשבים | phòng máy tính |
| חצר בית הספר | sân trường |
| תעודה | sổ liên lạc |
| איחור | sự đi muộn |
| קבלה | sự nhập học |
| היעדרות | sự vắng mặt |
| מחוון | thang điểm |
| דף סיכום | thẻ ôn tập |
| מערכת שעות | thời khoá biểu |
| להתקדם | tiến bộ |
| גן ילדים | trường mẫu giáo |
| הרשמה | việc đăng kí |
| אוטובוס בית ספר | xe buýt trường học |
| הצטיינות | xếp loại |
Cấp độ 3: khó 21 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| נכשל | bị trượt |
| קלסר | bìa hồ sơ |
| מרקר | bút dạ quang |
| להשקיע | chú tâm |
| ביבליוגרפיה | danh mục tài liệu tham khảo |
| להעמיק | đào sâu |
| גניבה ספרותית | đạo văn |
| לדקלם | đọc thuộc lòng |
| לשנן | ghi nhớ |
| משגיח | giám thị |
| אודיטוריום | giảng đường |
| מקדם | hệ số |
| דבק | hồ dán |
| מקצוע בחירה | môn tự chọn |
| מעון יום | nhà trẻ |
| גיר | phấn |
| הסחת דעת | sự xao nhãng |
| היעדרות מרובה | tình trạng trốn học |
| להבריז משיעורים | trốn học |
| פנימייה | trường nội trú |
| להיכשל | trượt |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Trường học và học tập”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 155 từ: 57 từ cấp độ dễ, 66 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Xã hội và chính trị
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Do Thái
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu ở trường học
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Do Thái khi phỏng vấn xin việc
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
