100 từ tiếng Romania trình độ trung cấp
100 từ tiếng Romania nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| iubi | yêu |
| bea | uống |
| striga | la hét |
| uscat | khô |
| blând | dịu dàng |
| drăguț | xinh |
| devreme | sớm |
| ce-i drept | đành rằng |
| înăuntru | bên trong |
| nici | cũng không |
| încă din | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| printre | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| acest | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| ei | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| da | vângCâu trả lời khẳng định |
| pune la loc | cất đi |
| aprinde | bật |
| respinge | bác bỏ |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| adio | vĩnh biệt |
| bună | hế lô |
| scuză | lời xin lỗi |
| lot | lô |
| grămadă | đống |
| o sută | một trăm |
| zori | bình minh |
| sărbătoare | lễ hội |
| Crăciun | Giáng sinh |
| iris | mống mắt |
| nerv | dây thần kinh |
| rinichi | thận |
| tuse | cơn hoDanh từ, bản thân triệu chứng |
| răceală | cảm lạnh |
| sirop | xi rô |
| primul născut | con cả |
| gazdă | chủ nhà |
| doliu | sự để tang |
| naiv | ngây thơ |
| politicos | lễ phép |
| plictiseală | sự buồn chán |
| vază | bình hoa |
| frigider | tủ lạnh |
| lampă | đèn |
| pilă | cái giũa |
| fierăstrău | cái cưa |
| găleată | xô |
| in | vải lanh |
| pliu | nếp gấp |
| mănușă | găng tay |
| mură | quả mâm xôi đen |
| friptură | thịt quay |
| suc carbogazos | nước ngọt |
| amar | đắng |
| fad | nhạt |
| borcan | lọ |
| TVA | thuế giá trị gia tăng |
| colet | bưu kiện |
| depunere | khoản tiền gửi |
| bancă | ghế băngChỗ ngồi công cộng |
| bâlci | hội chợ |
| abație | tu viện |
| anvelopă | lốp xe |
| feribot | phà |
| frână | phanh |
| centru spa | spa |
| viză | thị thực |
| înnopta | nghỉ qua đêm |
| îngheț | sương giá |
| dună | cồn cát |
| pâclă | sương mờ |
| gâscă | ngỗng |
| râs | linh miêu |
| sevă | nhựa cây |
| ceară | sáp |
| cub | hình lập phương |
| bug | lỗi |
| meniu | menu |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| probă orală | bài thi vấn đáp |
| admis | đã đỗ |
| IMM | doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| concediu | nghỉ phép |
| zidar | thợ xây |
| barman | nhân viên pha chế |
| set | séc |
| box | quyền anh |
| zar | xúc xắc |
| bal | vũ hội |
| jazz | nhạc jazz |
| cabină | phòng hoá trang |
| ADN | ADN |
| ion | ion |
| sortare | việc phân loại rác |
| vrac | hàng bán rời |
| audit | kiểm toán |
| bulă | bong bóng |
| viză | thị thực |
| infracțiune | tội nhẹ |
| grevă | cuộc đình công |
| ostatic | con tin |
| vâlvă | cơn sốt |
| mass-media | phương tiện truyền thông |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Romania và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Romania thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Romania thiết yếu
- 100 từ tiếng Romania trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Romania trái nghĩa
- 20 từ tiếng Romania để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Romania để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Romania để nói khi nào
- 100 từ tiếng Romania đầu tiên
