100 từ tiếng Romania trình độ nâng cao
100 từ tiếng Romania nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| nega | phủ nhận |
| îndrăzni | dám |
| jura | thề |
| moale | mềm |
| copt | chín |
| uzat | mòn |
| intenționat | cố ý |
| deodată | bỗng nhiên |
| de îndată | lập tức |
| pe scurt | nói tóm lại |
| în afară de | trừ |
| pe toată durata | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| nimeni | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| sine | mìnhĐại từ phản thân, dạng đơn |
| asemenea | như thế |
| își pune | mặc vào |
| recapitula | ôn lại |
| lua în considerare | nghĩ đến |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| alo | a lôTrên điện thoại, khi nhấc máy |
| intrați | mời vào |
| nepoliticos | bất lịch sự |
| milă | dặm |
| uncie | aoxơ |
| volt | vôn |
| data | ghi ngày |
| Paște | lễ Phục sinh |
| urgent | khẩn cấp |
| geană | lông mi |
| auz | thính giác |
| fesă | mông |
| otită | viêm tai |
| angină | viêm họng |
| anemie | thiếu máu |
| noră | con dâuVợ của con trai mình |
| văduv | người goá vợ |
| frate mai mic | em ruột |
| viclean | xảo quyệt |
| încăpățânat | bướng bỉnh |
| vorbăreț | nói nhiều |
| cearșaf | ga trải giường |
| gard viu | hàng rào cây |
| hotă | máy hút mùi |
| tăia cu fierăstrăul | cưa |
| piuliță | đai ốc |
| bulon | bu lông |
| șiret | dây giày |
| parka | áo parka |
| șlapi | dép xỏ ngón |
| kiwi | quả kiwi |
| cimbru | cỏ xạ hương |
| curmală | quả chà là |
| răzătoare | cái nạo |
| prăji | rán |
| pana | lăn bột chiên xù |
| timbru | tem thư |
| cărucior | xe đẩy hàng |
| chioșc | ki ốt |
| hală | nhà chợ |
| canalizare | cống ngầm |
| merge de-a lungul | đi dọc theo |
| cric | cái kích |
| capotă | nắp capô |
| hublou | cửa sổ tròn |
| casă de vacanță | nhà nghỉ dưỡng |
| arvună | tiền đặt cọc |
| bagaj | hành lí |
| mal abrupt | bờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước |
| îngheța | đóng băng |
| chiciură | sương muối |
| algă | rong biển |
| behăi | kêu be be |
| stârc | diệc |
| kaki | màu kaki |
| ocru | màu đất son |
| spam | thư rác |
| emoji | biểu tượng cảm xúc |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| cretă | phấn |
| radieră | cục tẩy |
| muncă temporară | lao động tạm thời |
| motiva | tạo động lực |
| stivuitorist | người lái xe nâng |
| vânzător de vinuri | người bán rượu vang |
| gard | rào |
| judo | judo |
| pion | quân cờ |
| carusel | vòng quay ngựa gỗ |
| mim | kịch câm |
| trac | chứng sợ sân khấu |
| axiomă | tiên đề |
| pahar de laborator | cốc thí nghiệm |
| cotă | hạn ngạch |
| gunoi | rác |
| deviz | bảng báo giá |
| crah bursier | sự sụp đổ thị trường chứng khoán |
| mărturisire | lời thú tội |
| alibi | chứng cứ ngoại phạm |
| urnă | thùng phiếu |
| lobby | nhóm lợi ích |
| scoop | tin sốt dẻo |
| viral | lan truyền nhanh |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Romania và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Romania thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Romania thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Romania thiết yếu
- 100 từ tiếng Romania trình độ trung cấp
- 32 từ tiếng Romania trái nghĩa
- 20 từ tiếng Romania để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Romania để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Romania để nói khi nào
- 100 từ tiếng Romania đầu tiên
