Từ vựng tiếng Romania: tính từ
To, nhỏ, dễ, đắt, mệt: các tính từ tiếng Romania để miêu tả người, đồ vật và tình huống.
Dưới đây là 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Tính từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| gras | béoNgười hoặc con vật to mập |
| înalt | cao |
| mort | chết |
| principal | chính |
| necompletat | chưa điềnÔ hoặc biểu mẫu còn để trắng |
| clasic | cổ điển |
| echitabil | công bằng |
| dur | cứng |
| lung | dài |
| ușor | dễLàm được mà không tốn sức |
| scump | đắt |
| plin | đầy |
| unic | độc nhất |
| numeros | đông đảo |
| simplu | đơn giản |
| mulțumit | hài lòng |
| actual | hiện tại |
| dificil | khó |
| incredibil | khó tin |
| ciudat | kì lạ |
| mare | lớn |
| puternic | mạnh |
| nou | mớiVừa xuất hiện hoặc vừa có được |
| serios | nghiêm túc |
| periculos | nguy hiểm |
| rapid | nhanh |
| mic | nhỏ |
| bolnav | ốm |
| deosebit | riêng biệt |
| curat | sạch |
| fals | sai |
| viitor | sắp tớiĐến ngay sau đó về mặt thời gian |
| crud | sống |
| jos | thấp |
| adevărat | thật |
| interesant | thú vị |
| practic | tiện lợi |
| mai bun | tốt hơn |
| natural | tự nhiên |
| calm | yên tĩnh |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| imens | bao la |
| obligatoriu | bắt buộc |
| nedrept | bất công |
| probabil | có khả năng |
| disponibil | có sẵn |
| curbat | cong |
| fiabil | đáng tin cậy |
| excepțional | đặc biệt |
| complet | đầy đủ |
| local | địa phương |
| umplut | được lấp đầy |
| permis | được phép |
| recent | gần đây |
| identic | giống hệt |
| tăcut | im lặng |
| uscat | khô |
| învecinat | lân cận |
| lejer | lỏngKhông chặt, chùng |
| obosit | mệt |
| adecvat | phù hợp |
| vast | rộng lớn |
| zvelt | thon thả |
| obișnuit | thông thường |
| confortabil | tiện nghi |
| central | trung tâm |
| tradițional | truyền thống |
| precedent | trước đó |
| superb | tuyệt vời |
| parțial | từng phần |
| asemănător | tương tự |
| etern | vĩnh cửu |
| definitiv | vĩnh viễn |
| fără griji | vô tư |
| amuzant | vui nhộn |
| drăguț | xinh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| inconfortabil | bất tiện |
| deteriorat | bị hư hại |
| prăfuit | bụi bặm |
| talentat | có năng khiếu |
| adormit | đang ngủ |
| odihnit | được nghỉ ngơi |
| aproximativ | gần đúng |
| hidos | gớm ghiếc |
| improbabil | khó xảy ra |
| nesigur | không chắc chắn |
| indisponibil | không có sẵn |
| ghinionist | không may |
| îngrozitor | kinh khủng |
| norocos | may mắn |
| moale | mềm |
| uzat | mòn |
| gătit | nấu chín |
| multiplu | nhiều |
| zgomotos | ồn ào |
| excesiv | quá mức |
| atrăgător | quyến rũ |
| satisfăcător | thoả đáng |
| frecvent | thường xuyên |
| îndepărtat | xa xôi |
| urât | xấu xí |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Tính từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 232 từ: 92 từ cấp độ dễ, 82 từ cấp độ trung bình và 58 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Romania này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Romania trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Romania trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Romania trái nghĩa
- 100 từ tiếng Romania đầu tiên
