KoKo
VI

Từ vựng tiếng Đức: thời gian và lịch

Các ngày trong tuần, các tháng, các mùa và giờ giấc tiếng Đức: mọi thứ cần để hẹn gặp hay kể về một ngày của bạn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Thời gian và lịch”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
Morgenbuổi sáng
wartenchờ đợi
NachtđêmKhoảng thời gian tối trời, lúc ngủ
Armbanduhrđồng hồ đeo tay
Sekundegiây
Stundegiờ
Mittegiữa
zweimalhai lần
Gegenwarthiện tại
vorgesternhôm kia
Augenblickkhoảnh khắc
jeden Tagmỗi ngày
einmal am Tagmỗi ngày một lần
Jahreszeitmùa
Sommermùa hè
Jahrnăm
Tagngày
übermorgenngày kia
Datumngày tháng
Vergangenheitquá khứ
heute Morgensáng nay
Endesự kết thúc
Anfangsự khởi đầu
Monattháng
Märztháng Ba
Septembertháng Chín
Januartháng Một
Dezembertháng Mười hai
Novembertháng Mười một
Maitháng Năm
Junitháng Sáu
Augusttháng Tám
Jahrhundertthế kỉ
Epochethời đại
Zeitthời gian
Samstagthứ Bảy
Zeit sparentiết kiệm thời gian
heute Abendtối nay
diese Wochetuần này
letzte Wochetuần trước

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
in Verzug geratenbị chậm trễ
Morgendämmerungbình minh
Termincuộc hẹn
vorverlegendời sớm
früher ankommenđến sớm
Weckerđồng hồ báo thức
jährlichhằng năm
wöchentlichhằng tuần
Vortaghôm trước
dauernkéo dài
Ferienkì nghỉ
Brückentagkì nghỉ dài ngày
dauerhaftlâu dài
Festlễ hội
Kalenderlịch
Zeitplanlịch trình
Wintermùa đông
Viertelstundemười lăm phút
nächstes Jahrnăm sau
Nationalfeiertagngày quốc khánh
Minutephút
Geburtstagsinh nhật
Terminkalendersổ tay
Verspätungsự chậm trễ
Vorlaufsự đi trước
vorläufigtạm thời
Häufigkeittần suất
NeujahrTết Dương lịch
Dauerthời lượng
Dienstagthứ Ba
Montagthứ Hai
Mittwochthứ Tư
nächste Wochetuần sau
unmittelbartức thì
Zukunfttương lai

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
Zeitschaltuhrbộ hẹn giờ
Wochenendecuối tuần
vorangehendiễn ra trước
Countdownđếm ngược
Sanduhrđồng hồ cát
gleichzeitigđồng thời
pünktlichđúng giờ
datierenghi ngày
verlängerngia hạn
monatlichhằng tháng
verschiebenhoãn
Semesterhọc kì
nachfolgenkế tiếp
dringendkhẩn cấp
Zeigerkim đồng hồ
verzögernlàm chậm trễ
Karnevallễ hội hoá trang
Zeitzonemúi giờ
Valentinstagngày Lễ tình nhân
Feiertagngày nghỉ lễ
Chronologieniên biểu
verkürzenrút ngắn
Pünktlichkeitsự đúng giờ
Jahrzehntthập kỉ
zusammenfallentrùng nhau

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Thời gian và lịch”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 140 từ: 56 từ cấp độ dễ, 49 từ cấp độ trung bình và 35 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đức này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Đức từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.