Từ vựng tiếng Tây Ban Nha: thời gian và lịch
Các ngày trong tuần, các tháng, các mùa và giờ giấc tiếng Tây Ban Nha: mọi thứ cần để hẹn gặp hay kể về một ngày của bạn.
Dưới đây là 100 từ tiếng Tây Ban Nha về chủ đề “Thời gian và lịch”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Tây Ban Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| mañana | buổi sáng |
| esperar | chờ đợi |
| noche | đêmKhoảng thời gian tối trời, lúc ngủ |
| reloj de pulsera | đồng hồ đeo tay |
| segundo | giây |
| hora | giờ |
| medio | giữa |
| dos veces | hai lần |
| presente | hiện tại |
| anteayer | hôm kia |
| instante | khoảnh khắc |
| todos los días | mỗi ngày |
| una vez al día | mỗi ngày một lần |
| estación | mùa |
| verano | mùa hè |
| año | năm |
| día | ngày |
| pasado mañana | ngày kia |
| fecha | ngày tháng |
| pasado | quá khứ |
| esta mañana | sáng nay |
| fin | sự kết thúc |
| comienzo | sự khởi đầu |
| mes | tháng |
| marzo | tháng Ba |
| septiembre | tháng Chín |
| enero | tháng Một |
| diciembre | tháng Mười hai |
| noviembre | tháng Mười một |
| mayo | tháng Năm |
| junio | tháng Sáu |
| agosto | tháng Tám |
| siglo | thế kỉ |
| época | thời đại |
| tiempo | thời gian |
| sábado | thứ Bảy |
| ahorrar tiempo | tiết kiệm thời gian |
| esta noche | tối nay |
| esta semana | tuần này |
| la semana pasada | tuần trước |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Tây Ban Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| retrasarse | bị chậm trễ |
| alba | bình minh |
| cita | cuộc hẹn |
| adelantar | dời sớm |
| llegar con antelación | đến sớm |
| despertador | đồng hồ báo thức |
| anual | hằng năm |
| semanal | hằng tuần |
| víspera | hôm trước |
| durar | kéo dài |
| vacaciones | kì nghỉ |
| puente | kì nghỉ dài ngày |
| permanente | lâu dài |
| fiesta | lễ hội |
| calendario | lịch |
| horario | lịch trình |
| invierno | mùa đông |
| cuarto de hora | mười lăm phút |
| el año próximo | năm sau |
| fiesta nacional | ngày quốc khánh |
| minuto | phút |
| cumpleaños | sinh nhật |
| agenda | sổ tay |
| retraso | sự chậm trễ |
| antelación | sự đi trước |
| provisional | tạm thời |
| frecuencia | tần suất |
| Año Nuevo | Tết Dương lịch |
| duración | thời lượng |
| martes | thứ Ba |
| lunes | thứ Hai |
| miércoles | thứ Tư |
| la semana próxima | tuần sau |
| inmediato | tức thì |
| futuro | tương lai |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Tây Ban Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| temporizador | bộ hẹn giờ |
| fin de semana | cuối tuần |
| preceder | diễn ra trước |
| cuenta atrás | đếm ngược |
| reloj de arena | đồng hồ cát |
| simultáneo | đồng thời |
| puntual | đúng giờ |
| datar | ghi ngày |
| prolongar | gia hạn |
| mensual | hằng tháng |
| aplazar | hoãn |
| semestre | học kì |
| suceder | kế tiếp |
| urgente | khẩn cấp |
| manecilla | kim đồng hồ |
| retrasar | làm chậm trễ |
| carnaval | lễ hội hoá trang |
| huso horario | múi giờ |
| San Valentín | ngày Lễ tình nhân |
| día festivo | ngày nghỉ lễ |
| cronología | niên biểu |
| acortar | rút ngắn |
| puntualidad | sự đúng giờ |
| década | thập kỉ |
| coincidir | trùng nhau |
Ở Mexico, người ta thường nói
- đếm ngược cuenta atrás cuenta regresiva
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Tây Ban Nha về chủ đề “Thời gian và lịch”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 140 từ: 56 từ cấp độ dễ, 49 từ cấp độ trung bình và 35 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Tây Ban Nha này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Tây Ban Nha
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Tây Ban Nha thiết yếu để làm quen
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha đầu tiên
