KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ý: thời gian và lịch

Các ngày trong tuần, các tháng, các mùa và giờ giấc tiếng Ý: mọi thứ cần để hẹn gặp hay kể về một ngày của bạn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Thời gian và lịch”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
mattinabuổi sáng
aspettarechờ đợi
notteđêmKhoảng thời gian tối trời, lúc ngủ
orologio da polsođồng hồ đeo tay
secondogiây
oragiờ
mezzogiữa
due voltehai lần
presentehiện tại
avantierihôm kia
istantekhoảnh khắc
tutti i giornimỗi ngày
una volta al giornomỗi ngày một lần
stagionemùa
estatemùa hè
annonăm
giornongày
dopodomaningày kia
datangày tháng
passatoquá khứ
stamattinasáng nay
finesự kết thúc
iniziosự khởi đầu
mesetháng
marzotháng Ba
settembretháng Chín
gennaiotháng Một
dicembretháng Mười hai
novembretháng Mười một
maggiotháng Năm
giugnotháng Sáu
agostotháng Tám
secolothế kỉ
epocathời đại
tempothời gian
sabatothứ Bảy
guadagnare tempotiết kiệm thời gian
staseratối nay
questa settimanatuần này
settimana scorsatuần trước

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
accumulare ritardobị chậm trễ
albabình minh
appuntamentocuộc hẹn
anticiparedời sớm
arrivare in anticipođến sớm
svegliađồng hồ báo thức
annualehằng năm
settimanalehằng tuần
vigiliahôm trước
durarekéo dài
vacanzekì nghỉ
pontekì nghỉ dài ngày
permanentelâu dài
festalễ hội
calendariolịch
orariolịch trình
invernomùa đông
quarto d’oramười lăm phút
anno prossimonăm sau
festa nazionalengày quốc khánh
minutophút
compleannosinh nhật
agendasổ tay
ritardosự chậm trễ
anticiposự đi trước
provvisoriotạm thời
frequenzatần suất
CapodannoTết Dương lịch
duratathời lượng
martedìthứ Ba
lunedìthứ Hai
mercoledìthứ Tư
settimana prossimatuần sau
immediatotức thì
futurotương lai

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
temporizzatorebộ hẹn giờ
fine settimanacuối tuần
precederediễn ra trước
conto alla rovesciađếm ngược
clessidrađồng hồ cát
simultaneođồng thời
puntualeđúng giờ
datareghi ngày
prolungaregia hạn
mensilehằng tháng
rinviarehoãn
semestrehọc kì
succederekế tiếp
urgentekhẩn cấp
lancettakim đồng hồ
ritardarelàm chậm trễ
Carnevalelễ hội hoá trang
fuso orariomúi giờ
San Valentinongày Lễ tình nhân
giorno festivongày nghỉ lễ
cronologianiên biểu
accorciarerút ngắn
puntualitàsự đúng giờ
decenniothập kỉ
coincideretrùng nhau

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Thời gian và lịch”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 140 từ: 56 từ cấp độ dễ, 49 từ cấp độ trung bình và 35 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ý này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ý từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.