KoKo
VI

Từ vựng tiếng Đức: số và số lượng

Số đếm tiếng Đức, cùng với số lượng và đơn vị đo: đếm, trả tiền, nói kích cỡ hay cân nặng.

Dưới đây là 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Số và số lượng”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
vierbốn
Paarcặp đôiHai người gắn bó với nhau như vợ chồng hoặc người yêu
Höhechiều cao
neunchín
letztecuối cùng
Flächediện tích
erreichenđạt tới
vollđầy
Einheitđơn vị
genugđủ
doppeltgấp đôi
zweihai
einundzwanzighai mươi mốt
wenigeít
Entfernungkhoảng cách
ungefährkhoảng chừng
keinerkhông có
Serieloạt
Stückchenmẩu
Drittelmột phần baPhân số
mehreremột số
Durchschnittmức trung bình
zehnmười
siebzehnmười bảy
fünfnăm
höchstensnhiều nhất
Anteilphần
Restphần còn lại
Maßphép đo
zu vielequá nhiều
sechssáu
NummersốMã nhận dạng
Mangelsự thiếu hụt
achttám
allestất cả
drittethứ baVị trí xếp hạng, số chỉ trật tự
erstethứ nhất
Ratetỉ suất
Summetổng
leertrống rỗng

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
dreißigba mươi
drei Viertelba phần tư
vierzigbốn mươi
geradechẵnSố chia hết cho hai
Längechiều dài
neunzigchín mươi
Zifferchữ số
messenđo
Gradđộ
Tiefeđộ sâu
PaarđôiTập hợp hai vật giống nhau
Haufenđống
zweihunderthai trăm
Ranghạng
Zollinch
etwa zehnkhoảng mười
Chargelô
Metermét
Stückmiếng
tausendmột nghìn
Viertelmột phần tưPhân số
hundertmột trăm
Millionmột triệu
dreizehnmười ba
neunzehnmười chín
fünfzehnmười lăm
fünfzignăm mươi
fünfhundertnăm trăm
sechzigsáu mươi
Dutzendtá
Maßstabthang đo
Volumenthể tích
sechstethứ sáu
Proportiontỉ lệ
schätzenước lượng

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
Ampereampe
Bytebyte
wiegencân
addierencộng
Kommadấu phẩy
Grad Celsiusđộ C
FahrenheitFahrenheit
Gigabytegigabyte
Hektarhécta
Kilometerkilômét
ungeradelẻ
Literlít
Megabytemegabyte
Quadratmetermét vuông
Millilitermililít
multiplizierennhân
Wattoát
Bruchphân số
verdreifachentăng gấp ba
verdoppelntăng gấp đôi
dezimalthập phân
hundertstethứ một trăm
Verhältnistỉ số
subtrahierentrừ
Zentimeterxentimét

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Số và số lượng”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 159 từ: 63 từ cấp độ dễ, 56 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đức này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Đức từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.