KoKo
VI

Từ vựng tiếng Bồ Đào Nha: thời gian và lịch

Các ngày trong tuần, các tháng, các mùa và giờ giấc tiếng Bồ Đào Nha: mọi thứ cần để hẹn gặp hay kể về một ngày của bạn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Thời gian và lịch”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
manhãbuổi sáng
esperarchờ đợi
noiteđêmKhoảng thời gian tối trời, lúc ngủ
relógio de pulsođồng hồ đeo tay
segundogiây
horagiờ
meiogiữa
duas vezeshai lần
presentehiện tại
anteontemhôm kia
instantekhoảnh khắc
todos os diasmỗi ngày
uma vez por diamỗi ngày một lần
estaçãomùa
verãomùa hè
anonăm
diangày
depois de amanhãngày kia
datangày tháng
passadoquá khứ
esta manhãsáng nay
fimsự kết thúc
iníciosự khởi đầu
mêstháng
marçotháng Ba
setembrotháng Chín
janeirotháng Một
dezembrotháng Mười hai
novembrotháng Mười một
maiotháng Năm
junhotháng Sáu
agostotháng Tám
séculothế kỉ
épocathời đại
tempothời gian
sábadothứ Bảy
poupar tempotiết kiệm thời gian
esta noitetối nay
esta semanatuần này
semana passadatuần trước

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
atrasar-sebị chậm trễ
alvoradabình minh
encontrocuộc hẹn
antecipardời sớm
chegar com antecedênciađến sớm
despertadorđồng hồ báo thức
anualhằng năm
semanalhằng tuần
vésperahôm trước
durarkéo dài
fériaskì nghỉ
pontekì nghỉ dài ngày
permanentelâu dài
festalễ hội
calendáriolịch
horáriolịch trình
invernomùa đông
quarto de horamười lăm phút
próximo anonăm sau
feriado nacionalngày quốc khánh
minutophút
aniversáriosinh nhật
agendasổ tay
atrasosự chậm trễ
antecedênciasự đi trước
provisóriotạm thời
frequênciatần suất
Ano NovoTết Dương lịch
duraçãothời lượng
terça-feirathứ Ba
segunda-feirathứ Hai
quarta-feirathứ Tư
próxima semanatuần sau
imediatotức thì
futurotương lai

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
temporizadorbộ hẹn giờ
fim de semanacuối tuần
precederdiễn ra trước
contagem decrescenteđếm ngược
ampulhetađồng hồ cát
simultâneođồng thời
pontualđúng giờ
datarghi ngày
prolongargia hạn
mensalhằng tháng
adiarhoãn
semestrehọc kì
sucederkế tiếp
urgentekhẩn cấp
ponteirokim đồng hồ
atrasarlàm chậm trễ
Carnavallễ hội hoá trang
fuso horáriomúi giờ
Dia dos Namoradosngày Lễ tình nhân
feriadongày nghỉ lễ
cronologianiên biểu
encurtarrút ngắn
pontualidadesự đúng giờ
décadathập kỉ
coincidirtrùng nhau

Ở Brazil, người ta thường nói

  • đếm ngược contagem decrescente contagem regressiva

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Thời gian và lịch”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 140 từ: 56 từ cấp độ dễ, 49 từ cấp độ trung bình và 35 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Bồ Đào Nha này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Bồ Đào Nha từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.