Từ vựng tiếng Ba Lan: thời gian và lịch
Các ngày trong tuần, các tháng, các mùa và giờ giấc tiếng Ba Lan: mọi thứ cần để hẹn gặp hay kể về một ngày của bạn.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Thời gian và lịch”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| poranek | buổi sáng |
| czekać | chờ đợi |
| noc | đêmKhoảng thời gian tối trời, lúc ngủ |
| zegarek | đồng hồ đeo tay |
| sekunda | giây |
| godzina | giờ |
| środek | giữa |
| dwa razy | hai lần |
| teraźniejszość | hiện tại |
| przedwczoraj | hôm kia |
| chwila | khoảnh khắc |
| codziennie | mỗi ngày |
| raz dziennie | mỗi ngày một lần |
| pora roku | mùa |
| lato | mùa hè |
| rok | năm |
| dzień | ngày |
| pojutrze | ngày kia |
| data | ngày tháng |
| przeszłość | quá khứ |
| dziś rano | sáng nay |
| koniec | sự kết thúc |
| początek | sự khởi đầu |
| miesiąc | tháng |
| marzec | tháng Ba |
| wrzesień | tháng Chín |
| styczeń | tháng Một |
| grudzień | tháng Mười hai |
| listopad | tháng Mười một |
| maj | tháng Năm |
| czerwiec | tháng Sáu |
| sierpień | tháng Tám |
| wiek | thế kỉ |
| epoka | thời đại |
| czas | thời gian |
| sobota | thứ Bảy |
| oszczędzać czas | tiết kiệm thời gian |
| dziś wieczorem | tối nay |
| w tym tygodniu | tuần này |
| w zeszłym tygodniu | tuần trước |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| mieć opóźnienie | bị chậm trễ |
| świt | bình minh |
| spotkanie | cuộc hẹn |
| przyspieszać | dời sớm |
| przychodzić wcześniej | đến sớm |
| budzik | đồng hồ báo thức |
| roczny | hằng năm |
| tygodniowy | hằng tuần |
| dzień wcześniej | hôm trước |
| trwać | kéo dài |
| wakacje | kì nghỉ |
| długi weekend | kì nghỉ dài ngày |
| stały | lâu dài |
| święto | lễ hội |
| kalendarz | lịch |
| rozkład | lịch trình |
| zima | mùa đông |
| kwadrans | mười lăm phút |
| w przyszłym roku | năm sau |
| święto narodowe | ngày quốc khánh |
| minuta | phút |
| urodziny | sinh nhật |
| terminarz | sổ tay |
| spóźnienie | sự chậm trễ |
| wyprzedzenie | sự đi trước |
| tymczasowy | tạm thời |
| częstotliwość | tần suất |
| Nowy Rok | Tết Dương lịch |
| czas trwania | thời lượng |
| wtorek | thứ Ba |
| poniedziałek | thứ Hai |
| środa | thứ Tư |
| w przyszłym tygodniu | tuần sau |
| natychmiastowy | tức thì |
| przyszłość | tương lai |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| wyłącznik czasowy | bộ hẹn giờ |
| weekend | cuối tuần |
| poprzedzać | diễn ra trước |
| odliczanie | đếm ngược |
| klepsydra | đồng hồ cát |
| jednoczesny | đồng thời |
| punktualny | đúng giờ |
| datować | ghi ngày |
| przedłużać | gia hạn |
| miesięczny | hằng tháng |
| przekładać | hoãn |
| semestr | học kì |
| następować | kế tiếp |
| pilny | khẩn cấp |
| wskazówka | kim đồng hồ |
| opóźniać | làm chậm trễ |
| karnawał | lễ hội hoá trang |
| strefa czasowa | múi giờ |
| walentynki | ngày Lễ tình nhân |
| dzień wolny | ngày nghỉ lễ |
| chronologia | niên biểu |
| skracać | rút ngắn |
| punktualność | sự đúng giờ |
| dekada | thập kỉ |
| zbiegać się | trùng nhau |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Thời gian và lịch”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 140 từ: 56 từ cấp độ dễ, 49 từ cấp độ trung bình và 35 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ba Lan này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Ba Lan
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Ba Lan thiết yếu để làm quen
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Ba Lan đầu tiên
