Từ vựng tiếng Ba Lan: xã hội và chính trị
Chính phủ, bầu cử, quyền, tranh luận: các từ tiếng Ba Lan để nói về xã hội và chính trị.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Xã hội và chính trị”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| przemówienie | bài phát biểu |
| granica | biên giới |
| ministerstwo | bộ |
| kampania wyborcza | chiến dịch tranh cử |
| rząd | chính phủ |
| polityka | chính trị |
| sprawiedliwość społeczna | công bằng xã hội |
| reforma | cuộc cải cách |
| opór | cuộc kháng chiến |
| atak | cuộc tấn công |
| program wyborczy | cương lĩnh tranh cử |
| kraj | đất nướcLãnh thổ có người sinh sống, theo nghĩa địa lí |
| traktat | hiệp ước |
| pokój | hoà bình |
| rada | hội đồng |
| Unia Europejska | Liên minh châu Âu |
| republika | nền cộng hoà |
| demokracja | nền dân chủ |
| służba cywilna | ngành công vụ |
| parlament | nghị viện |
| służba wojskowa | nghĩa vụ quân sự |
| państwo | nhà nướcThể chế chính trị nắm quyền lực tối cao |
| kościół | nhà thờ |
| prawa człowieka | nhân quyền |
| kadencja | nhiệm kì |
| opozycja | phe đối lập |
| wojsko | quân đội |
| prawo głosu | quyền bầu cử |
| głos | sự bỏ phiếu |
| klęska | sự thất bại |
| burmistrz | thị trưởng |
| premier | thủ tướng |
| religia | tôn giáo |
| prezydent | tổng thống |
| bitwa | trận đánh |
| wolność słowa | tự do ngôn luận |
| kandydat | ứng cử viên |
| broń | vũ khí |
| gmina | xã |
| społeczeństwo obywatelskie | xã hội dân sự |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| petycja | bản kiến nghị |
| żołnierz | binh sĩ |
| dyktatura | chế độ độc tài |
| monarchia | chế độ quân chủ |
| polityka ekologiczna | chính trị sinh thái |
| kapitalizm | chủ nghĩa tư bản |
| suwerenność | chủ quyền |
| zakładnik | con tin |
| obywatel | công dân |
| demonstracja | cuộc biểu tình |
| inwazja | cuộc xâm lược |
| mobilność społeczna | di động xã hội |
| ambasada | đại sứ quán |
| okręg wyborczy | đơn vị bầu cử |
| traktat pokojowy | hiệp ước hoà bình |
| sankcja międzynarodowa | lệnh trừng phạt quốc tế |
| sojusz | liên minh |
| modlitwa | lời cầu nguyện |
| wiara | niềm tin |
| władza sądownicza | quyền tư pháp |
| okupacja | sự chiếm đóng |
| represje | sự đàn áp |
| wykluczenie | sự gạt ra lề xã hội |
| rozwiązanie parlamentu | sự giải tán |
| imigracja | sự nhập cư |
| kolonizacja | sự thực dân hoá |
| korupcja | tham nhũng |
| instytucja | thể chế |
| senator | thượng nghị sĩ |
| senat | thượng viện |
| frekwencja | tỉ lệ cử tri đi bầu |
| prefekt | tỉnh trưởng |
| ludobójstwo | tội diệt chủng |
| skandal | vụ bê bối |
| zamach | vụ tấn công khủng bố |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| obywatelskie nieposłuszeństwo | bất tuân dân sự |
| reformować | cải cách |
| rządzić | cầm quyền |
| komunizm | chủ nghĩa cộng sản |
| ekstremizm | chủ nghĩa cực đoan |
| wielokulturowość | chủ nghĩa đa văn hoá |
| domagać się | đòi quyền lợi |
| wstępować do partii | gia nhập |
| aktywizm | hoạt động đấu tranh |
| wotum nieufności | kiến nghị bất tín nhiệm |
| desygnowanie | lễ nhậm chức |
| zawieszenie broni | lệnh ngừng bắn |
| dyplomacja | nền ngoại giao |
| uchodźca wojenny | người tị nạn chiến tranh |
| lobby | nhóm lợi ích |
| ratyfikować | phê chuẩn |
| dekolonizacja | phi thực dân hoá |
| kabina do głosowania | phòng bỏ phiếu kín |
| powszechne prawo wyborcze | phổ thông đầu phiếu |
| władza ustawodawcza | quyền lập pháp |
| samostanowienie | quyền tự quyết |
| parytet płci | sự cân bằng giới |
| wstrzymanie się od głosu | sự không bỏ phiếu |
| urna wyborcza | thùng phiếu |
| debatować | tranh luận |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Xã hội và chính trị”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 178 từ: 71 từ cấp độ dễ, 62 từ cấp độ trung bình và 45 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ba Lan này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Lĩnh vực
- Trường học và học tập
- Công việc và doanh nghiệp
- Nghề nghiệp
- Thể thao và vận động
- Giải trí và thư giãn
- Nghệ thuật và sáng tạo
- Khoa học và kỹ thuật
- Môi trường và sinh thái
- Kinh tế và tài chính
- Luật pháp, tư pháp và hành chính
- Báo chí và thông tin
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Ba Lan
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Ba Lan đầu tiên
