KoKo
VI

Từ vựng tiếng Pháp: xã hội và chính trị

Chính phủ, bầu cử, quyền, tranh luận: các từ tiếng Pháp để nói về xã hội và chính trị.

Dưới đây là 100 từ tiếng Pháp về chủ đề “Xã hội và chính trị”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
discoursbài phát biểu
frontièrebiên giới
ministèrebộ
campagnechiến dịch tranh cử
gouvernementchính phủ
politiquechính trị
justice socialecông bằng xã hội
réformecuộc cải cách
résistancecuộc kháng chiến
attaquecuộc tấn công
programmecương lĩnh tranh cử
paysđất nướcLãnh thổ có người sinh sống, theo nghĩa địa lí
traitéhiệp ước
paixhoà bình
conseilhội đồng
Union européenneLiên minh châu Âu
républiquenền cộng hoà
démocratienền dân chủ
fonction publiquengành công vụ
parlementnghị viện
service militairenghĩa vụ quân sự
Étatnhà nướcThể chế chính trị nắm quyền lực tối cao
églisenhà thờ
droits de l’hommenhân quyền
mandatnhiệm kì
oppositionphe đối lập
arméequân đội
droit de votequyền bầu cử
votesự bỏ phiếu
défaitesự thất bại
mairethị trưởng
premier ministrethủ tướng
religiontôn giáo
présidenttổng thống
batailletrận đánh
liberté d’expressiontự do ngôn luận
candidatứng cử viên
armevũ khí
communexã
société civilexã hội dân sự

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
pétitionbản kiến nghị
soldatbinh sĩ
dictaturechế độ độc tài
monarchiechế độ quân chủ
écologie politiquechính trị sinh thái
capitalismechủ nghĩa tư bản
souverainetéchủ quyền
otagecon tin
citoyencông dân
manifestationcuộc biểu tình
invasioncuộc xâm lược
mobilité socialedi động xã hội
ambassadeđại sứ quán
circonscriptionđơn vị bầu cử
traité de paixhiệp ước hoà bình
sanction internationalelệnh trừng phạt quốc tế
allianceliên minh
prièrelời cầu nguyện
croyanceniềm tin
pouvoir judiciairequyền tư pháp
occupationsự chiếm đóng
répressionsự đàn áp
exclusionsự gạt ra lề xã hội
dissolutionsự giải tán
immigrationsự nhập cư
colonisationsự thực dân hoá
corruptiontham nhũng
institutionthể chế
sénateurthượng nghị sĩ
sénatthượng viện
taux de participationtỉ lệ cử tri đi bầu
préfettỉnh trưởng
génocidetội diệt chủng
scandalevụ bê bối
attentatvụ tấn công khủng bố

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
désobéissance civilebất tuân dân sự
réformercải cách
gouvernercầm quyền
communismechủ nghĩa cộng sản
extrémismechủ nghĩa cực đoan
multiculturalismechủ nghĩa đa văn hoá
revendiquerđòi quyền lợi
adhérergia nhập
militantismehoạt động đấu tranh
motion de censurekiến nghị bất tín nhiệm
investiturelễ nhậm chức
cessez-le-feulệnh ngừng bắn
diplomatienền ngoại giao
réfugié de guerrengười tị nạn chiến tranh
lobbynhóm lợi ích
ratifierphê chuẩn
décolonisationphi thực dân hoá
isoloirphòng bỏ phiếu kín
suffrage universelphổ thông đầu phiếu
pouvoir législatifquyền lập pháp
autodéterminationquyền tự quyết
paritésự cân bằng giới
abstentionsự không bỏ phiếu
urnethùng phiếu
débattretranh luận

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Pháp về chủ đề “Xã hội và chính trị”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 178 từ: 71 từ cấp độ dễ, 62 từ cấp độ trung bình và 45 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Pháp này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Pháp từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.