KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ý: xã hội và chính trị

Chính phủ, bầu cử, quyền, tranh luận: các từ tiếng Ý để nói về xã hội và chính trị.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Xã hội và chính trị”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
discorsobài phát biểu
confinebiên giới
ministerobộ
campagna elettoralechiến dịch tranh cử
governochính phủ
politicachính trị
giustizia socialecông bằng xã hội
riformacuộc cải cách
resistenzacuộc kháng chiến
attaccocuộc tấn công
programma elettoralecương lĩnh tranh cử
paeseđất nướcLãnh thổ có người sinh sống, theo nghĩa địa lí
trattatohiệp ước
pacehoà bình
consigliohội đồng
Unione europeaLiên minh châu Âu
repubblicanền cộng hoà
democrazianền dân chủ
pubblica amministrazionengành công vụ
parlamentonghị viện
servizio militarenghĩa vụ quân sự
Statonhà nướcThể chế chính trị nắm quyền lực tối cao
chiesanhà thờ
diritti umaninhân quyền
mandatonhiệm kì
opposizionephe đối lập
esercitoquân đội
diritto di votoquyền bầu cử
votosự bỏ phiếu
sconfittasự thất bại
sindacothị trưởng
primo ministrothủ tướng
religionetôn giáo
presidentetổng thống
battagliatrận đánh
libertà di espressionetự do ngôn luận
candidatoứng cử viên
armavũ khí
comunexã
società civilexã hội dân sự

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
petizionebản kiến nghị
soldatobinh sĩ
dittaturachế độ độc tài
monarchiachế độ quân chủ
ecologismo politicochính trị sinh thái
capitalismochủ nghĩa tư bản
sovranitàchủ quyền
ostaggiocon tin
cittadinocông dân
manifestazionecuộc biểu tình
invasionecuộc xâm lược
mobilità socialedi động xã hội
ambasciatađại sứ quán
circoscrizioneđơn vị bầu cử
trattato di pacehiệp ước hoà bình
sanzione internazionalelệnh trừng phạt quốc tế
alleanzaliên minh
preghieralời cầu nguyện
credenzaniềm tin
potere giudiziarioquyền tư pháp
occupazionesự chiếm đóng
repressionesự đàn áp
esclusionesự gạt ra lề xã hội
scioglimentosự giải tán
immigrazionesự nhập cư
colonizzazionesự thực dân hoá
corruzionetham nhũng
istituzionethể chế
senatorethượng nghị sĩ
senatothượng viện
affluenza alle urnetỉ lệ cử tri đi bầu
prefettotỉnh trưởng
genocidiotội diệt chủng
scandalovụ bê bối
attentatovụ tấn công khủng bố

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
disobbedienza civilebất tuân dân sự
riformarecải cách
governarecầm quyền
comunismochủ nghĩa cộng sản
estremismochủ nghĩa cực đoan
multiculturalismochủ nghĩa đa văn hoá
rivendicaređòi quyền lợi
aderiregia nhập
attivismohoạt động đấu tranh
mozione di sfiduciakiến nghị bất tín nhiệm
investituralễ nhậm chức
cessate il fuocolệnh ngừng bắn
diplomazianền ngoại giao
rifugiato di guerrangười tị nạn chiến tranh
gruppo di pressionenhóm lợi ích
ratificarephê chuẩn
decolonizzazionephi thực dân hoá
cabina elettoralephòng bỏ phiếu kín
suffragio universalephổ thông đầu phiếu
potere legislativoquyền lập pháp
autodeterminazionequyền tự quyết
parità di generesự cân bằng giới
astensionesự không bỏ phiếu
urnathùng phiếu
dibatteretranh luận

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Xã hội và chính trị”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 178 từ: 71 từ cấp độ dễ, 62 từ cấp độ trung bình và 45 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ý này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ý từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.