KoKo
VI

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha: xã hội và chính trị

Chính phủ, bầu cử, quyền, tranh luận: các từ tiếng Tây Ban Nha để nói về xã hội và chính trị.

Dưới đây là 100 từ tiếng Tây Ban Nha về chủ đề “Xã hội và chính trị”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Tây Ban NhaTiếng Việt
discursobài phát biểu
fronterabiên giới
ministeriobộ
campañachiến dịch tranh cử
gobiernochính phủ
políticachính trị
justicia socialcông bằng xã hội
reformacuộc cải cách
resistenciacuộc kháng chiến
ataquecuộc tấn công
programa electoralcương lĩnh tranh cử
paísđất nướcLãnh thổ có người sinh sống, theo nghĩa địa lí
tratadohiệp ước
pazhoà bình
consejohội đồng
Unión EuropeaLiên minh châu Âu
repúblicanền cộng hoà
democracianền dân chủ
función públicangành công vụ
parlamentonghị viện
servicio militarnghĩa vụ quân sự
Estadonhà nướcThể chế chính trị nắm quyền lực tối cao
iglesianhà thờ
derechos humanosnhân quyền
mandatonhiệm kì
oposiciónphe đối lập
ejércitoquân đội
derecho al votoquyền bầu cử
votosự bỏ phiếu
derrotasự thất bại
alcaldethị trưởng
primer ministrothủ tướng
religióntôn giáo
presidentetổng thống
batallatrận đánh
libertad de expresióntự do ngôn luận
candidatoứng cử viên
armavũ khí
municipioxã
sociedad civilxã hội dân sự

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Tây Ban NhaTiếng Việt
peticiónbản kiến nghị
soldadobinh sĩ
dictadurachế độ độc tài
monarquíachế độ quân chủ
ecologismo políticochính trị sinh thái
capitalismochủ nghĩa tư bản
soberaníachủ quyền
rehéncon tin
ciudadanocông dân
manifestacióncuộc biểu tình
invasióncuộc xâm lược
movilidad socialdi động xã hội
embajadađại sứ quán
circunscripciónđơn vị bầu cử
tratado de pazhiệp ước hoà bình
sanción internacionallệnh trừng phạt quốc tế
alianzaliên minh
oraciónlời cầu nguyện
creencianiềm tin
poder judicialquyền tư pháp
ocupaciónsự chiếm đóng
represiónsự đàn áp
exclusiónsự gạt ra lề xã hội
disoluciónsự giải tán
inmigraciónsự nhập cư
colonizaciónsự thực dân hoá
corrupcióntham nhũng
instituciónthể chế
senadorthượng nghị sĩ
senadothượng viện
participación electoraltỉ lệ cử tri đi bầu
delegado del Gobiernotỉnh trưởng
genocidiotội diệt chủng
escándalovụ bê bối
atentadovụ tấn công khủng bố

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Tây Ban NhaTiếng Việt
desobediencia civilbất tuân dân sự
reformarcải cách
gobernarcầm quyền
comunismochủ nghĩa cộng sản
extremismochủ nghĩa cực đoan
multiculturalismochủ nghĩa đa văn hoá
reivindicarđòi quyền lợi
afiliarsegia nhập
activismohoạt động đấu tranh
moción de censurakiến nghị bất tín nhiệm
investiduralễ nhậm chức
alto el fuegolệnh ngừng bắn
diplomacianền ngoại giao
refugiado de guerrangười tị nạn chiến tranh
grupo de presiónnhóm lợi ích
ratificarphê chuẩn
descolonizaciónphi thực dân hoá
cabina electoralphòng bỏ phiếu kín
sufragio universalphổ thông đầu phiếu
poder legislativoquyền lập pháp
autodeterminaciónquyền tự quyết
paridad de génerosự cân bằng giới
abstenciónsự không bỏ phiếu
urnathùng phiếu
debatirtranh luận

Ở Mexico, người ta thường nói

  • thị trưởng alcalde presidente municipal
  • đơn vị bầu cử circunscripción distrito electoral
  • tỉnh trưởng delegado del Gobierno delegado de gobierno
  • phòng bỏ phiếu kín cabina electoral mampara electoral

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Tây Ban Nha về chủ đề “Xã hội và chính trị”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 178 từ: 71 từ cấp độ dễ, 62 từ cấp độ trung bình và 45 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Tây Ban Nha này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Tây Ban Nha từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.