KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hàn: xã hội và chính trị

Chính phủ, bầu cử, quyền, tranh luận: các từ tiếng Hàn để nói về xã hội và chính trị.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hàn về chủ đề “Xã hội và chính trị”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng HànTiếng Việt
연설bài phát biểu
국경biên giới
부처bộ
선거 운동chiến dịch tranh cử
정부chính phủ
정치chính trị
사회 정의công bằng xã hội
개혁cuộc cải cách
저항 운동cuộc kháng chiến
공격cuộc tấn công
공약cương lĩnh tranh cử
나라đất nướcLãnh thổ có người sinh sống, theo nghĩa địa lí
조약hiệp ước
평화hoà bình
위원회hội đồng
유럽 연합Liên minh châu Âu
공화국nền cộng hoà
민주주의nền dân chủ
공직ngành công vụ
의회nghị viện
병역nghĩa vụ quân sự
국가nhà nướcThể chế chính trị nắm quyền lực tối cao
교회nhà thờ
인권nhân quyền
임기nhiệm kì
야당phe đối lập
군대quân đội
선거권quyền bầu cử
투표sự bỏ phiếu
패전sự thất bại
시장thị trưởng
국무총리thủ tướng
종교tôn giáo
대통령tổng thống
전투trận đánh
표현의 자유tự do ngôn luận
후보ứng cử viên
무기vũ khí
기초 자치 단체xã
시민 사회xã hội dân sự

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng HànTiếng Việt
청원bản kiến nghị
병사binh sĩ
독재chế độ độc tài
군주제chế độ quân chủ
녹색 정치chính trị sinh thái
자본주의chủ nghĩa tư bản
주권chủ quyền
인질con tin
시민công dân
시위cuộc biểu tình
침공cuộc xâm lược
계층 이동di động xã hội
대사관đại sứ quán
선거구đơn vị bầu cử
평화 조약hiệp ước hoà bình
국제 제재lệnh trừng phạt quốc tế
동맹liên minh
기도lời cầu nguyện
믿음niềm tin
사법권quyền tư pháp
점령sự chiếm đóng
탄압sự đàn áp
배제sự gạt ra lề xã hội
해산sự giải tán
이민sự nhập cư
식민지화sự thực dân hoá
부정부패tham nhũng
제도thể chế
상원 의원thượng nghị sĩ
상원thượng viện
투표율tỉ lệ cử tri đi bầu
도지사tỉnh trưởng
집단 학살tội diệt chủng
추문vụ bê bối
테러 공격vụ tấn công khủng bố

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng HànTiếng Việt
시민 불복종bất tuân dân sự
개혁하다cải cách
통치하다cầm quyền
공산주의chủ nghĩa cộng sản
극단주의chủ nghĩa cực đoan
다문화주의chủ nghĩa đa văn hoá
권리를 요구하다đòi quyền lợi
입당하다gia nhập
사회 운동hoạt động đấu tranh
불신임안kiến nghị bất tín nhiệm
후보 지명lễ nhậm chức
휴전lệnh ngừng bắn
외교nền ngoại giao
전쟁 난민người tị nạn chiến tranh
로비 단체nhóm lợi ích
비준하다phê chuẩn
탈식민지화phi thực dân hoá
기표소phòng bỏ phiếu kín
보통 선거phổ thông đầu phiếu
입법권quyền lập pháp
자결권quyền tự quyết
남녀 동수sự cân bằng giới
기권sự không bỏ phiếu
투표함thùng phiếu
토론하다tranh luận

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hàn về chủ đề “Xã hội và chính trị”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 178 từ: 71 từ cấp độ dễ, 62 từ cấp độ trung bình và 45 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hàn này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hàn từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.