KoKo
VI

Từ vựng tiếng Mã Lai: xã hội và chính trị

Chính phủ, bầu cử, quyền, tranh luận: các từ tiếng Mã Lai để nói về xã hội và chính trị.

Dưới đây là 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Xã hội và chính trị”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
ucapanbài phát biểu
sempadanbiên giới
kementerianbộ
kempenchiến dịch tranh cử
kerajaanchính phủ
politikchính trị
keadilan sosialcông bằng xã hội
reformasicuộc cải cách
penentangancuộc kháng chiến
serangancuộc tấn công
manifestocương lĩnh tranh cử
negeriđất nướcLãnh thổ có người sinh sống, theo nghĩa địa lí
perjanjianhiệp ước
keamananhoà bình
majlishội đồng
Kesatuan EropahLiên minh châu Âu
republiknền cộng hoà
demokrasinền dân chủ
perkhidmatan awamngành công vụ
parlimennghị viện
khidmat tenteranghĩa vụ quân sự
negaranhà nướcThể chế chính trị nắm quyền lực tối cao
gerejanhà thờ
hak asasi manusianhân quyền
penggal jawatannhiệm kì
pembangkangphe đối lập
tenteraquân đội
hak mengundiquyền bầu cử
undisự bỏ phiếu
kekalahansự thất bại
datuk bandarthị trưởng
perdana menterithủ tướng
agamatôn giáo
presidentổng thống
pertempurantrận đánh
kebebasan bersuaratự do ngôn luận
calonứng cử viên
senjatavũ khí
perbandaranxã
masyarakat sivilxã hội dân sự

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
petisyenbản kiến nghị
askarbinh sĩ
kediktatoranchế độ độc tài
monarkichế độ quân chủ
politik alam sekitarchính trị sinh thái
kapitalismechủ nghĩa tư bản
kedaulatanchủ quyền
tebusancon tin
warganegaracông dân
tunjuk perasaancuộc biểu tình
pencerobohancuộc xâm lược
mobiliti sosialdi động xã hội
kedutaan besarđại sứ quán
kawasan pilihan rayađơn vị bầu cử
perjanjian damaihiệp ước hoà bình
sekatan antarabangsalệnh trừng phạt quốc tế
pakatanliên minh
doalời cầu nguyện
kepercayaanniềm tin
kuasa kehakimanquyền tư pháp
pendudukansự chiếm đóng
tindakan kerassự đàn áp
penyisihansự gạt ra lề xã hội
pembubaran parlimensự giải tán
imigresensự nhập cư
penjajahansự thực dân hoá
rasuahtham nhũng
institusithể chế
senatorthượng nghị sĩ
senatthượng viện
kadar keluar mengunditỉ lệ cử tri đi bầu
pegawai daerahtỉnh trưởng
genosidtội diệt chủng
skandalvụ bê bối
serangan pengganasvụ tấn công khủng bố

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
pembangkangan sivilbất tuân dân sự
melakukan reformasicải cách
memerintahcầm quyền
komunismechủ nghĩa cộng sản
ekstremismechủ nghĩa cực đoan
multikulturalismechủ nghĩa đa văn hoá
menuntut hakđòi quyền lợi
menyertai partigia nhập
aktivismehoạt động đấu tranh
usul tidak percayakiến nghị bất tín nhiệm
pelantikanlễ nhậm chức
gencatan senjatalệnh ngừng bắn
diplomasinền ngoại giao
pelarian perangngười tị nạn chiến tranh
kumpulan pendesaknhóm lợi ích
meratifikasiphê chuẩn
dekolonisasiphi thực dân hoá
bilik mengundiphòng bỏ phiếu kín
hak mengundi sejagatphổ thông đầu phiếu
kuasa perundanganquyền lập pháp
penentuan nasib sendiriquyền tự quyết
kesaksamaan gendersự cân bằng giới
tidak mengundisự không bỏ phiếu
peti undithùng phiếu
berdebattranh luận

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Xã hội và chính trị”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 178 từ: 71 từ cấp độ dễ, 62 từ cấp độ trung bình và 45 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Mã Lai này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Mã Lai từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.