KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: xã hội và chính trị

Chính phủ, bầu cử, quyền, tranh luận: các từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để nói về xã hội và chính trị.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Xã hội và chính trị”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
konuşmabài phát biểu
sınırbiên giới
bakanlıkbộ
seçim kampanyasıchiến dịch tranh cử
hükûmetchính phủ
siyasetchính trị
sosyal adaletcông bằng xã hội
reformcuộc cải cách
direnişcuộc kháng chiến
saldırıcuộc tấn công
seçim programıcương lĩnh tranh cử
ülkeđất nướcLãnh thổ có người sinh sống, theo nghĩa địa lí
antlaşmahiệp ước
barışhoà bình
konseyhội đồng
Avrupa BirliğiLiên minh châu Âu
cumhuriyetnền cộng hoà
demokrasinền dân chủ
kamu görevingành công vụ
parlamentonghị viện
askerliknghĩa vụ quân sự
devletnhà nướcThể chế chính trị nắm quyền lực tối cao
kilisenhà thờ
insan haklarınhân quyền
görev süresinhiệm kì
muhalefetphe đối lập
orduquân đội
oy hakkıquyền bầu cử
oysự bỏ phiếu
yenilgisự thất bại
belediye başkanıthị trưởng
başbakanthủ tướng
dintôn giáo
cumhurbaşkanıtổng thống
muharebetrận đánh
ifade özgürlüğütự do ngôn luận
adayứng cử viên
silahvũ khí
beldexã
sivil toplumxã hội dân sự

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
imza kampanyasıbản kiến nghị
askerbinh sĩ
diktatörlükchế độ độc tài
monarşichế độ quân chủ
siyasal ekolojichính trị sinh thái
kapitalizmchủ nghĩa tư bản
egemenlikchủ quyền
rehinecon tin
vatandaşcông dân
göstericuộc biểu tình
istilacuộc xâm lược
toplumsal hareketlilikdi động xã hội
büyükelçilikđại sứ quán
seçim bölgesiđơn vị bầu cử
barış antlaşmasıhiệp ước hoà bình
uluslararası yaptırımlệnh trừng phạt quốc tế
ittifakliên minh
dualời cầu nguyện
inançniềm tin
yargıquyền tư pháp
işgalsự chiếm đóng
baskısự đàn áp
dışlanmasự gạt ra lề xã hội
fesihsự giải tán
göçsự nhập cư
sömürgeleştirmesự thực dân hoá
yolsuzluktham nhũng
kurumthể chế
senatörthượng nghị sĩ
senatothượng viện
katılım oranıtỉ lệ cử tri đi bầu
valitỉnh trưởng
soykırımtội diệt chủng
skandalvụ bê bối
terör saldırısıvụ tấn công khủng bố

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
sivil itaatsizlikbất tuân dân sự
reform yapmakcải cách
yönetmekcầm quyền
komünizmchủ nghĩa cộng sản
aşırıcılıkchủ nghĩa cực đoan
çok kültürlülükchủ nghĩa đa văn hoá
hak talep etmekđòi quyền lợi
partiye üye olmakgia nhập
aktivizmhoạt động đấu tranh
gensorukiến nghị bất tín nhiệm
göreve başlama törenilễ nhậm chức
ateşkeslệnh ngừng bắn
diplomasinền ngoại giao
savaş mültecisingười tị nạn chiến tranh
baskı grubunhóm lợi ích
onaylamakphê chuẩn
sömürgelikten kurtulmaphi thực dân hoá
oy kabiniphòng bỏ phiếu kín
genel oyphổ thông đầu phiếu
yasamaquyền lập pháp
kendi kaderini tayinquyền tự quyết
cinsiyet eşitliğisự cân bằng giới
çekimserliksự không bỏ phiếu
sandıkthùng phiếu
tartışmaktranh luận

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Xã hội và chính trị”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 178 từ: 71 từ cấp độ dễ, 62 từ cấp độ trung bình và 45 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.