KoKo
VI

Từ vựng tiếng Bồ Đào Nha: xã hội và chính trị

Chính phủ, bầu cử, quyền, tranh luận: các từ tiếng Bồ Đào Nha để nói về xã hội và chính trị.

Dưới đây là 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Xã hội và chính trị”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
discursobài phát biểu
fronteirabiên giới
ministériobộ
campanhachiến dịch tranh cử
governochính phủ
políticachính trị
justiça socialcông bằng xã hội
reformacuộc cải cách
resistênciacuộc kháng chiến
ataquecuộc tấn công
programa eleitoralcương lĩnh tranh cử
paísđất nướcLãnh thổ có người sinh sống, theo nghĩa địa lí
tratadohiệp ước
pazhoà bình
conselhohội đồng
União EuropeiaLiên minh châu Âu
repúblicanền cộng hoà
democracianền dân chủ
função públicangành công vụ
parlamentonghị viện
serviço militarnghĩa vụ quân sự
Estadonhà nướcThể chế chính trị nắm quyền lực tối cao
igrejanhà thờ
direitos humanosnhân quyền
mandatonhiệm kì
oposiçãophe đối lập
exércitoquân đội
direito de votoquyền bầu cử
votosự bỏ phiếu
derrotasự thất bại
presidente da câmarathị trưởng
primeiro-ministrothủ tướng
religiãotôn giáo
presidentetổng thống
batalhatrận đánh
liberdade de expressãotự do ngôn luận
candidatoứng cử viên
armavũ khí
municípioxã
sociedade civilxã hội dân sự

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
petiçãobản kiến nghị
soldadobinh sĩ
ditadurachế độ độc tài
monarquiachế độ quân chủ
ecologia políticachính trị sinh thái
capitalismochủ nghĩa tư bản
soberaniachủ quyền
refémcon tin
cidadãocông dân
manifestaçãocuộc biểu tình
invasãocuộc xâm lược
mobilidade socialdi động xã hội
embaixadađại sứ quán
círculo eleitoralđơn vị bầu cử
tratado de pazhiệp ước hoà bình
sanção internacionallệnh trừng phạt quốc tế
aliançaliên minh
oraçãolời cầu nguyện
crençaniềm tin
poder judicialquyền tư pháp
ocupaçãosự chiếm đóng
repressãosự đàn áp
exclusãosự gạt ra lề xã hội
dissoluçãosự giải tán
imigraçãosự nhập cư
colonizaçãosự thực dân hoá
corrupçãotham nhũng
instituiçãothể chế
senadorthượng nghị sĩ
senadothượng viện
taxa de participaçãotỉ lệ cử tri đi bầu
governador civiltỉnh trưởng
genocídiotội diệt chủng
escândalovụ bê bối
atentadovụ tấn công khủng bố

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
desobediência civilbất tuân dân sự
reformarcải cách
governarcầm quyền
comunismochủ nghĩa cộng sản
extremismochủ nghĩa cực đoan
multiculturalismochủ nghĩa đa văn hoá
reivindicarđòi quyền lợi
filiar-segia nhập
ativismohoạt động đấu tranh
moção de censurakiến nghị bất tín nhiệm
investiduralễ nhậm chức
cessar-fogolệnh ngừng bắn
diplomacianền ngoại giao
refugiado de guerrangười tị nạn chiến tranh
grupo de pressãonhóm lợi ích
ratificarphê chuẩn
descolonizaçãophi thực dân hoá
câmara de votophòng bỏ phiếu kín
sufrágio universalphổ thông đầu phiếu
poder legislativoquyền lập pháp
autodeterminaçãoquyền tự quyết
paridadesự cân bằng giới
abstençãosự không bỏ phiếu
urnathùng phiếu
debatertranh luận

Ở Brazil, người ta thường nói

  • thị trưởng presidente da câmara prefeito
  • đơn vị bầu cử círculo eleitoral distrito eleitoral
  • tỉ lệ cử tri đi bầu taxa de participação comparecimento às urnas
  • tỉnh trưởng governador civil representante do governo central
  • phòng bỏ phiếu kín câmara de voto cabine de votação

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Xã hội và chính trị”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 178 từ: 71 từ cấp độ dễ, 62 từ cấp độ trung bình và 45 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Bồ Đào Nha này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Bồ Đào Nha từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.