KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thụy Điển: xã hội và chính trị

Chính phủ, bầu cử, quyền, tranh luận: các từ tiếng Thụy Điển để nói về xã hội và chính trị.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Xã hội và chính trị”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
talbài phát biểu
gränsbiên giới
departementbộ
valkampanjchiến dịch tranh cử
regeringchính phủ
politikchính trị
social rättvisacông bằng xã hội
reformcuộc cải cách
motståndcuộc kháng chiến
angreppcuộc tấn công
valprogramcương lĩnh tranh cử
landđất nướcLãnh thổ có người sinh sống, theo nghĩa địa lí
fördraghiệp ước
fredhoà bình
rådhội đồng
Europeiska unionenLiên minh châu Âu
republiknền cộng hoà
demokratinền dân chủ
offentlig sektorngành công vụ
parlamentnghị viện
militärtjänstgöringnghĩa vụ quân sự
statnhà nướcThể chế chính trị nắm quyền lực tối cao
kyrkanhà thờ
mänskliga rättigheternhân quyền
mandatperiodnhiệm kì
oppositionphe đối lập
arméquân đội
rösträttquyền bầu cử
omröstningsự bỏ phiếu
nederlagsự thất bại
borgmästarethị trưởng
premiärministerthủ tướng
religiontôn giáo
presidenttổng thống
slagtrận đánh
yttrandefrihettự do ngôn luận
kandidatứng cử viên
vapenvũ khí
kommunxã
civilsamhällexã hội dân sự

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
namninsamlingbản kiến nghị
soldatbinh sĩ
diktaturchế độ độc tài
monarkichế độ quân chủ
grön politikchính trị sinh thái
kapitalismchủ nghĩa tư bản
suveränitetchủ quyền
gisslancon tin
medborgarecông dân
demonstrationcuộc biểu tình
invasioncuộc xâm lược
social rörlighetdi động xã hội
ambassadđại sứ quán
valkretsđơn vị bầu cử
fredsavtalhiệp ước hoà bình
internationell sanktionlệnh trừng phạt quốc tế
alliansliên minh
bönlời cầu nguyện
troniềm tin
dömande maktquyền tư pháp
ockupationsự chiếm đóng
förtrycksự đàn áp
utanförskapsự gạt ra lề xã hội
upplösningsự giải tán
invandringsự nhập cư
koloniseringsự thực dân hoá
korruptiontham nhũng
institutionthể chế
senatorthượng nghị sĩ
senatthượng viện
valdeltagandetỉ lệ cử tri đi bầu
landshövdingtỉnh trưởng
folkmordtội diệt chủng
skandalvụ bê bối
terrordådvụ tấn công khủng bố

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
civil olydnadbất tuân dân sự
reformeracải cách
regeracầm quyền
kommunismchủ nghĩa cộng sản
extremismchủ nghĩa cực đoan
mångkulturalismchủ nghĩa đa văn hoá
krävađòi quyền lợi
gå med igia nhập
aktivismhoạt động đấu tranh
misstroendeförklaringkiến nghị bất tín nhiệm
tillträdelễ nhậm chức
vapenvilalệnh ngừng bắn
diplomatinền ngoại giao
krigsflyktingngười tị nạn chiến tranh
lobbygruppnhóm lợi ích
ratificeraphê chuẩn
avkoloniseringphi thực dân hoá
valbåsphòng bỏ phiếu kín
allmän rösträttphổ thông đầu phiếu
lagstiftande maktquyền lập pháp
självbestämmandequyền tự quyết
jämställdhetsự cân bằng giới
nedlagd röstsự không bỏ phiếu
valurnathùng phiếu
debatteratranh luận

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Xã hội và chính trị”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 178 từ: 71 từ cấp độ dễ, 62 từ cấp độ trung bình và 45 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thụy Điển này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Lĩnh vực

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thụy Điển từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.