KoKo
VI

Từ vựng tiếng Đan Mạch: thực phẩm và đồ uống

Trái cây, rau củ, thịt, cá, đồ uống: các từ tiếng Đan Mạch về đồ ăn, để đi chợ hay đọc thực đơn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Đan Mạch về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Đan MạchTiếng Việt
brødbánh mì
fuldkornsbrødbánh mì nguyên cám
kagebánh ngọt
tærtebánh tart
kålbắp cải
ølbia
måltidbữa ănThời điểm người ta ăn
fiskcá
tomatcà chua
lakscá hồi
kaffecà phê
citronchanh
bananchuối
oliedầu ăn
drikkevaređồ uống
risgạo
tørret frugthoa quả sấy
creme fraichekem chua
flødekem tươi
kartoffelkhoai tây
pastamì ÝMón ăn Ý, spaghetti và các loại tương tự
majsngô
bouillonnước dùng
juicenước ép
vand uden brusnước không ga
sovsnước sốt
filetphi lê
kvarkphô mai tươi
granatæblequả lựu
valnødquả óc chó
olivenquả ô liu
æblequả táo
alkoholrượu
champagnerượu sâm banh
vinrượu vang
kyllingthịt gà
baconthịt xông khói
hvidløgtỏi
blåmuslingvẹm
saftxi rô

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Đan MạchTiếng Việt
myntebạc hà
briochebánh brioche
kiksbánh quy
bøfbít tết
ørredcá hồi vân
karrycà ri
klipfiskcá tuyết muối
jordbærdâu tây
vandmelondưa hấu
bønneđậu
linseđậu lăng
eddikegiấm
løghành tây
basilikumhúng quế
syltetøjmứt
danskvandnước có ga
sodavandnước ngọt
kirsebærquả anh đào
klementinquả clementine
ananasquả dứa
pærequả lê
solbærquả lí chua đen
brombærquả mâm xôi đen
kanelquế
likørrượu mùi
whiskyrượu whisky
mayonnaisesốt mayonnaise
lammekødthịt cừu
pålægthịt nguội
stegthịt quay
vildtthịt thú rừng
fødevarethực phẩm
rejetôm
urtetetrà thảo mộc
spegepølsexúc xích khô

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Đan MạchTiếng Việt
artiskokatisô
vaffelbánh quế
græskarbíThuật ngữ chung cho các loại quả thuộc họ dưa
græskarbí đỏLoại bí to màu cam vào mùa thu
sardincá mòi
auberginecà tím
sildcá trích
torskcá tuyết
timiancỏ xạ hương
radisecủ cải đỏ
krydderigia vị
skaldyrgiáp xác
cashewnødhạt điều
sveskemận khô
kornngũ cốc
limonadenước chanh
paprikaớt bột
peberfrugtớt chuôngRau
kiwiquả kiwi
abrikosquả mơ
mandarinquả quýt
blåbærquả việt quất
koteletsườn
fennikelthì là tây
porretỏi tây

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Đan Mạch về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 184 từ: 73 từ cấp độ dễ, 65 từ cấp độ trung bình và 46 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đan Mạch này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Đan Mạch từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.