KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ba Lan: thực phẩm và đồ uống

Trái cây, rau củ, thịt, cá, đồ uống: các từ tiếng Ba Lan về đồ ăn, để đi chợ hay đọc thực đơn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
chlebbánh mì
chleb pełnoziarnistybánh mì nguyên cám
ciastobánh ngọt
tartabánh tart
kapustabắp cải
piwobia
posiłekbữa ănThời điểm người ta ăn
rybacá
pomidorcà chua
łosoścá hồi
kawacà phê
cytrynachanh
bananchuối
olejdầu ăn
napójđồ uống
ryżgạo
suszony owochoa quả sấy
śmietana kwaśnakem chua
śmietanakem tươi
ziemniakkhoai tây
makaronmì ÝMón ăn Ý, spaghetti và các loại tương tự
kukurydzangô
bulionnước dùng
soknước ép
woda niegazowananước không ga
sosnước sốt
filetphi lê
twarógphô mai tươi
granatquả lựu
orzech włoskiquả óc chó
oliwkaquả ô liu
jabłkoquả táo
alkoholrượu
szampanrượu sâm banh
winorượu vang
kurczakthịt gà
bekonthịt xông khói
czosnektỏi
małżvẹm
syropxi rô

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
miętabạc hà
drożdżówkabánh brioche
ciastkobánh quy
stekbít tết
pstrągcá hồi vân
currycà ri
dorsz solonycá tuyết muối
truskawkadâu tây
arbuzdưa hấu
fasolađậu
soczewicađậu lăng
ocetgiấm
cebulahành tây
bazyliahúng quế
dżemmứt
woda gazowananước có ga
napój gazowanynước ngọt
wiśniaquả anh đào
klementynkaquả clementine
ananasquả dứa
gruszkaquả lê
czarna porzeczkaquả lí chua đen
jeżynaquả mâm xôi đen
cynamonquế
likierrượu mùi
whiskyrượu whisky
majonezsốt mayonnaise
jagnięcinathịt cừu
wędlinythịt nguội
pieczeńthịt quay
dziczyznathịt thú rừng
artykuł spożywczythực phẩm
krewetkatôm
herbatka ziołowatrà thảo mộc
kiełbasaxúc xích khô

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
karczochatisô
gofrbánh quế
dyniabíThuật ngữ chung cho các loại quả thuộc họ dưa
dyniabí đỏLoại bí to màu cam vào mùa thu
sardynkacá mòi
bakłażancà tím
śledźcá trích
dorszcá tuyết
tymianekcỏ xạ hương
rzodkiewkacủ cải đỏ
przyprawagia vị
skorupiakgiáp xác
orzech nerkowcahạt điều
suszona śliwkamận khô
zbożengũ cốc
lemoniadanước chanh
papryka mielonaớt bột
paprykaớt chuôngRau
kiwiquả kiwi
morelaquả mơ
mandarynkaquả quýt
borówkaquả việt quất
kotletsườn
koper włoskithì là tây
portỏi tây

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 184 từ: 73 từ cấp độ dễ, 65 từ cấp độ trung bình và 46 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ba Lan này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ba Lan từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.