Từ vựng tiếng Nhật: thực phẩm và đồ uống
Trái cây, rau củ, thịt, cá, đồ uống: các từ tiếng Nhật về đồ ăn, để đi chợ hay đọc thực đơn.
Dưới đây là 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| パン | bánh mì |
| 全粒粉パン | bánh mì nguyên cám |
| ケーキ | bánh ngọt |
| タルト | bánh tart |
| キャベツ | bắp cải |
| ビール | bia |
| 食事 | bữa ănThời điểm người ta ăn |
| 魚 | cá |
| トマト | cà chua |
| 鮭 | cá hồi |
| コーヒー | cà phê |
| レモン | chanh |
| バナナ | chuối |
| 油 | dầu ăn |
| 飲み物 | đồ uống |
| 米 | gạo |
| ドライフルーツ | hoa quả sấy |
| サワークリーム | kem chua |
| 生クリーム | kem tươi |
| じゃがいも | khoai tây |
| パスタ | mì ÝMón ăn Ý, spaghetti và các loại tương tự |
| トウモロコシ | ngô |
| だし | nước dùng |
| ジュース | nước ép |
| 無炭酸水 | nước không ga |
| ソース | nước sốt |
| ヒレ肉 | phi lê |
| フロマージュブラン | phô mai tươi |
| ザクロ | quả lựu |
| クルミ | quả óc chó |
| オリーブ | quả ô liu |
| りんご | quả táo |
| 酒 | rượu |
| シャンパン | rượu sâm banh |
| ワイン | rượu vang |
| 鶏肉 | thịt gà |
| ベーコン | thịt xông khói |
| にんにく | tỏi |
| ムール貝 | vẹm |
| 果汁シロップ | xi rô |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| ミント | bạc hà |
| ブリオッシュ | bánh brioche |
| ビスケット | bánh quy |
| ステーキ | bít tết |
| マス | cá hồi vân |
| カレー | cà ri |
| 塩ダラ | cá tuyết muối |
| いちご | dâu tây |
| スイカ | dưa hấu |
| いんげん豆 | đậu |
| レンズ豆 | đậu lăng |
| 酢 | giấm |
| 玉ねぎ | hành tây |
| バジル | húng quế |
| ジャム | mứt |
| 炭酸水 | nước có ga |
| 炭酸飲料 | nước ngọt |
| さくらんぼ | quả anh đào |
| クレメンタイン | quả clementine |
| パイナップル | quả dứa |
| 洋なし | quả lê |
| カシス | quả lí chua đen |
| ブラックベリー | quả mâm xôi đen |
| シナモン | quế |
| リキュール | rượu mùi |
| ウイスキー | rượu whisky |
| マヨネーズ | sốt mayonnaise |
| 子羊肉 | thịt cừu |
| 食肉加工品 | thịt nguội |
| ローストした塊肉 | thịt quay |
| 狩猟肉 | thịt thú rừng |
| 食品 | thực phẩm |
| エビ | tôm |
| ハーブティー | trà thảo mộc |
| ドライソーセージ | xúc xích khô |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| アーティチョーク | atisô |
| ワッフル | bánh quế |
| ウリ類 | bíThuật ngữ chung cho các loại quả thuộc họ dưa |
| カボチャ | bí đỏLoại bí to màu cam vào mùa thu |
| イワシ | cá mòi |
| なす | cà tím |
| ニシン | cá trích |
| タラ | cá tuyết |
| タイム | cỏ xạ hương |
| 大根 | củ cải đỏ |
| 香辛料 | gia vị |
| 甲殻類 | giáp xác |
| カシューナッツ | hạt điều |
| 干しプラム | mận khô |
| 穀物 | ngũ cốc |
| レモネード | nước chanh |
| パプリカパウダー | ớt bột |
| ピーマン | ớt chuôngRau |
| キウイ | quả kiwi |
| あんず | quả mơ |
| みかん | quả quýt |
| ブルーベリー | quả việt quất |
| 骨付き肉 | sườn |
| フェンネル | thì là tây |
| 西洋ネギ | tỏi tây |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 184 từ: 73 từ cấp độ dễ, 65 từ cấp độ trung bình và 46 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nhật này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Nhật
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Nhật thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Nhật trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Nhật trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Nhật đầu tiên
