KoKo
VI

Từ vựng tiếng Bồ Đào Nha: thực phẩm và đồ uống

Trái cây, rau củ, thịt, cá, đồ uống: các từ tiếng Bồ Đào Nha về đồ ăn, để đi chợ hay đọc thực đơn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
pãobánh mì
pão integralbánh mì nguyên cám
bolobánh ngọt
tartebánh tart
couvebắp cải
cervejabia
refeiçãobữa ănThời điểm người ta ăn
peixecá
tomatecà chua
salmãocá hồi
cafécà phê
limãochanh
bananachuối
óleodầu ăn
bebidađồ uống
arrozgạo
fruto secohoa quả sấy
natas azedaskem chua
nataskem tươi
batatakhoai tây
massamì ÝMón ăn Ý, spaghetti và các loại tương tự
milhongô
caldonước dùng
sumonước ép
água sem gásnước không ga
molhonước sốt
filetephi lê
queijo frescophô mai tươi
romãquả lựu
nozquả óc chó
azeitonaquả ô liu
maçãquả táo
álcoolrượu
champanherượu sâm banh
vinhorượu vang
frangothịt gà
baconthịt xông khói
alhotỏi
mexilhãovẹm
xaropexi rô

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
hortelãbạc hà
briochebánh brioche
bolachabánh quy
bifebít tết
trutacá hồi vân
carilcà ri
bacalhau salgadocá tuyết muối
morangodâu tây
melanciadưa hấu
feijãođậu
lentilhađậu lăng
vinagregiấm
cebolahành tây
manjericãohúng quế
compotamứt
água com gásnước có ga
refrigerantenước ngọt
cerejaquả anh đào
clementinaquả clementine
ananásquả dứa
peraquả lê
groselha pretaquả lí chua đen
amoraquả mâm xôi đen
canelaquế
licorrượu mùi
whiskyrượu whisky
maionesesốt mayonnaise
borregothịt cừu
enchidosthịt nguội
assadothịt quay
caçathịt thú rừng
alimentothực phẩm
camarãotôm
infusãotrà thảo mộc
chouriçoxúc xích khô

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Bồ Đào NhaTiếng Việt
alcachofraatisô
gofrebánh quế
abóborabíThuật ngữ chung cho các loại quả thuộc họ dưa
abóbora-meninabí đỏLoại bí to màu cam vào mùa thu
sardinhacá mòi
beringelacà tím
arenquecá trích
bacalhaucá tuyết
tomilhocỏ xạ hương
rabanetecủ cải đỏ
especiariagia vị
mariscogiáp xác
cajuhạt điều
ameixa secamận khô
cerealngũ cốc
limonadanước chanh
colorauớt bột
pimentoớt chuôngRau
kiwiquả kiwi
alpercequả mơ
tangerinaquả quýt
mirtiloquả việt quất
costeletasườn
funchothì là tây
alho-francêstỏi tây

Ở Brazil, người ta thường nói

  • bánh tart tarte torta
  • kem chua natas azedas creme azedo
  • kem tươi natas creme de leite
  • nước ép sumo suco
  • phi lê filete filé
  • bánh quy bolacha biscoito
  • cà ri caril curry
  • mứt compota geleia
  • quả dứa ananás abacaxi
  • thịt nguội enchidos frios
  • trà thảo mộc infusão chá de ervas
  • xúc xích khô chouriço salame
  • bánh quế gofre waffle
  • bí đỏ abóbora-menina abóbora moranga
  • ớt bột colorau páprica
  • quả mơ alperce damasco
  • tỏi tây alho-francês alho-poró

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 184 từ: 73 từ cấp độ dễ, 65 từ cấp độ trung bình và 46 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Bồ Đào Nha này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Bồ Đào Nha từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.