Từ vựng tiếng Indonesia: thực phẩm và đồ uống
Trái cây, rau củ, thịt, cá, đồ uống: các từ tiếng Indonesia về đồ ăn, để đi chợ hay đọc thực đơn.
Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| roti | bánh mì |
| roti gandum utuh | bánh mì nguyên cám |
| kue | bánh ngọt |
| pai | bánh tart |
| kubis | bắp cải |
| bir | bia |
| santapan | bữa ănThời điểm người ta ăn |
| ikan | cá |
| tomat | cà chua |
| salmon | cá hồi |
| kopi | cà phê |
| lemon | chanh |
| pisang | chuối |
| minyak | dầu ăn |
| minuman | đồ uống |
| nasi | gạo |
| buah kering | hoa quả sấy |
| krim asam | kem chua |
| krim | kem tươi |
| kentang | khoai tây |
| pasta | mì ÝMón ăn Ý, spaghetti và các loại tương tự |
| jagung | ngô |
| kaldu | nước dùng |
| jus | nước ép |
| air putih | nước không ga |
| saus | nước sốt |
| filet | phi lê |
| keju segar | phô mai tươi |
| delima | quả lựu |
| kacang kenari | quả óc chó |
| zaitun | quả ô liu |
| apel | quả táo |
| alkohol | rượu |
| sampanye | rượu sâm banh |
| minuman anggur | rượu vang |
| ayam | thịt gà |
| daging babi asap | thịt xông khói |
| bawang putih | tỏi |
| kerang hijau | vẹm |
| sirop | xi rô |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| daun mint | bạc hà |
| roti brioche | bánh brioche |
| biskuit | bánh quy |
| bistik | bít tết |
| ikan trout | cá hồi vân |
| kari | cà ri |
| ikan kod asin | cá tuyết muối |
| stroberi | dâu tây |
| semangka | dưa hấu |
| buncis | đậu |
| kacang lentil | đậu lăng |
| cuka | giấm |
| bawang bombai | hành tây |
| kemangi | húng quế |
| selai | mứt |
| air soda | nước có ga |
| minuman bersoda | nước ngọt |
| ceri | quả anh đào |
| jeruk klementin | quả clementine |
| nanas | quả dứa |
| pir | quả lê |
| kismis hitam | quả lí chua đen |
| beri hitam | quả mâm xôi đen |
| kayu manis | quế |
| likeur | rượu mùi |
| wiski | rượu whisky |
| mayones | sốt mayonnaise |
| daging domba | thịt cừu |
| daging olahan | thịt nguội |
| daging panggang | thịt quay |
| daging buruan | thịt thú rừng |
| bahan makanan | thực phẩm |
| udang | tôm |
| teh herbal | trà thảo mộc |
| sosis kering | xúc xích khô |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| artichoke | atisô |
| wafel | bánh quế |
| labu | bíThuật ngữ chung cho các loại quả thuộc họ dưa |
| labu kuning | bí đỏLoại bí to màu cam vào mùa thu |
| sarden | cá mòi |
| terung | cà tím |
| ikan haring | cá trích |
| ikan kod | cá tuyết |
| thyme | cỏ xạ hương |
| lobak merah | củ cải đỏ |
| rempah | gia vị |
| krustasea | giáp xác |
| kacang mete | hạt điều |
| plum kering | mận khô |
| sereal | ngũ cốc |
| limun | nước chanh |
| bubuk paprika | ớt bột |
| paprika | ớt chuôngRau |
| kiwi | quả kiwi |
| aprikot | quả mơ |
| jeruk mandarin | quả quýt |
| bluberi | quả việt quất |
| potongan iga | sườn |
| adas | thì là tây |
| bawang prei | tỏi tây |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 184 từ: 73 từ cấp độ dễ, 65 từ cấp độ trung bình và 46 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Indonesia
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Indonesia thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Indonesia đầu tiên
