Từ vựng tiếng Trung: thực phẩm và đồ uống
Trái cây, rau củ, thịt, cá, đồ uống: các từ tiếng Trung về đồ ăn, để đi chợ hay đọc thực đơn.
Dưới đây là 100 từ tiếng Trung về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó. (chữ phồn thể)
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 麵包 | bánh mì |
| 全麥麵包 | bánh mì nguyên cám |
| 蛋糕 | bánh ngọt |
| 塔 | bánh tart |
| 高麗菜 | bắp cải |
| 啤酒 | bia |
| 餐 | bữa ănThời điểm người ta ăn |
| 魚 | cá |
| 番茄 | cà chua |
| 鮭魚 | cá hồi |
| 咖啡 | cà phê |
| 檸檬 | chanh |
| 香蕉 | chuối |
| 油 | dầu ăn |
| 飲料 | đồ uống |
| 米 | gạo |
| 果乾 | hoa quả sấy |
| 酸奶油 | kem chua |
| 鮮奶油 | kem tươi |
| 馬鈴薯 | khoai tây |
| 義大利麵 | mì ÝMón ăn Ý, spaghetti và các loại tương tự |
| 玉米 | ngô |
| 高湯 | nước dùng |
| 果汁 | nước ép |
| 無氣泡水 | nước không ga |
| 醬汁 | nước sốt |
| 里肌肉 | phi lê |
| 白乳酪 | phô mai tươi |
| 石榴 | quả lựu |
| 核桃 | quả óc chó |
| 橄欖 | quả ô liu |
| 蘋果 | quả táo |
| 酒 | rượu |
| 香檳 | rượu sâm banh |
| 葡萄酒 | rượu vang |
| 雞肉 | thịt gà |
| 培根 | thịt xông khói |
| 大蒜 | tỏi |
| 淡菜 | vẹm |
| 糖漿 | xi rô |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 薄荷 | bạc hà |
| 布里歐麵包 | bánh brioche |
| 餅乾 | bánh quy |
| 牛排 | bít tết |
| 鱒魚 | cá hồi vân |
| 咖哩 | cà ri |
| 鹹鱈魚 | cá tuyết muối |
| 草莓 | dâu tây |
| 西瓜 | dưa hấu |
| 四季豆 | đậu |
| 扁豆 | đậu lăng |
| 醋 | giấm |
| 洋蔥 | hành tây |
| 羅勒 | húng quế |
| 果醬 | mứt |
| 氣泡水 | nước có ga |
| 汽水 | nước ngọt |
| 櫻桃 | quả anh đào |
| 克里曼丁橘 | quả clementine |
| 鳳梨 | quả dứa |
| 梨子 | quả lê |
| 黑醋栗 | quả lí chua đen |
| 黑莓 | quả mâm xôi đen |
| 肉桂 | quế |
| 利口酒 | rượu mùi |
| 威士忌 | rượu whisky |
| 美乃滋 | sốt mayonnaise |
| 羊肉 | thịt cừu |
| 加工肉品 | thịt nguội |
| 烤肉塊 | thịt quay |
| 野味 | thịt thú rừng |
| 食品 | thực phẩm |
| 蝦子 | tôm |
| 花草茶 | trà thảo mộc |
| 風乾香腸 | xúc xích khô |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 朝鮮薊 | atisô |
| 鬆餅 | bánh quế |
| 瓜類 | bíThuật ngữ chung cho các loại quả thuộc họ dưa |
| 南瓜 | bí đỏLoại bí to màu cam vào mùa thu |
| 沙丁魚 | cá mòi |
| 茄子 | cà tím |
| 鯡魚 | cá trích |
| 鱈魚 | cá tuyết |
| 百里香 | cỏ xạ hương |
| 櫻桃蘿蔔 | củ cải đỏ |
| 香料 | gia vị |
| 甲殼類 | giáp xác |
| 腰果 | hạt điều |
| 黑棗乾 | mận khô |
| 穀物 | ngũ cốc |
| 檸檬汽水 | nước chanh |
| 紅椒粉 | ớt bột |
| 甜椒 | ớt chuôngRau |
| 奇異果 | quả kiwi |
| 杏桃 | quả mơ |
| 橘子 | quả quýt |
| 藍莓 | quả việt quất |
| 帶骨肉排 | sườn |
| 茴香 | thì là tây |
| 韭蔥 | tỏi tây |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Trung về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 184 từ: 73 từ cấp độ dễ, 65 từ cấp độ trung bình và 46 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Trung này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Trung
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Trung thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Trung trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Trung trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Trung đầu tiên
