KoKo
VI

Từ vựng tiếng Mã Lai: thực phẩm và đồ uống

Trái cây, rau củ, thịt, cá, đồ uống: các từ tiếng Mã Lai về đồ ăn, để đi chợ hay đọc thực đơn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
rotibánh mì
roti gandum utuhbánh mì nguyên cám
kekbánh ngọt
tartbánh tart
kubisbắp cải
birbia
waktu makanbữa ănThời điểm người ta ăn
ikancá
tomatocà chua
salmoncá hồi
kopicà phê
lemonchanh
pisangchuối
minyakdầu ăn
minumanđồ uống
nasigạo
buah keringhoa quả sấy
krim masamkem chua
krimkem tươi
kentangkhoai tây
pastamì ÝMón ăn Ý, spaghetti và các loại tương tự
jagungngô
kaldunước dùng
jusnước ép
air kosongnước không ga
sosnước sốt
filetphi lê
keju segarphô mai tươi
delimaquả lựu
kacang walnutquả óc chó
zaitunquả ô liu
epalquả táo
alkoholrượu
syampenrượu sâm banh
wainrượu vang
ayamthịt gà
daging babi asapthịt xông khói
bawang putihtỏi
kerang hijauvẹm
sirapxi rô

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
pudinabạc hà
roti briochebánh brioche
biskutbánh quy
stikbít tết
ikan troutcá hồi vân
karicà ri
ikan kod masincá tuyết muối
strawberidâu tây
tembikaidưa hấu
kacang buncisđậu
kacang dalđậu lăng
cukagiấm
bawang besarhành tây
selasihhúng quế
jemmứt
air sodanước có ga
minuman bersodanước ngọt
ceriquả anh đào
limau klementinquả clementine
nanasquả dứa
buah pearquả lê
kismis hitamquả lí chua đen
beri hitamquả mâm xôi đen
kayu manisquế
likerrượu mùi
wiskirượu whisky
mayonissốt mayonnaise
daging biri-birithịt cừu
daging olahanthịt nguội
daging panggangthịt quay
daging buruanthịt thú rừng
bahan makananthực phẩm
udangtôm
teh herbaltrà thảo mộc
sosis keringxúc xích khô

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
artichokeatisô
wafelbánh quế
labubíThuật ngữ chung cho các loại quả thuộc họ dưa
labu kuningbí đỏLoại bí to màu cam vào mùa thu
sardincá mòi
terungcà tím
ikan haringcá trích
ikan kodcá tuyết
thymecỏ xạ hương
lobak kecilcủ cải đỏ
rempahgia vị
krustaseagiáp xác
kacang gajushạt điều
plum keringmận khô
serealngũ cốc
limunnước chanh
serbuk paprikaớt bột
lada benggalaớt chuôngRau
kiwiquả kiwi
aprikotquả mơ
limau mandarinquả quýt
bluberiquả việt quất
potongan igasườn
adasthì là tây
bawang preitỏi tây

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 184 từ: 73 từ cấp độ dễ, 65 từ cấp độ trung bình và 46 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Mã Lai này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Mã Lai từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.