Từ vựng tiếng Nhật: bảo trì và sửa chữa
Lau dọn, sửa chữa, sơn, vặn vít: các từ tiếng Nhật về việc nhà, dụng cụ và sửa chữa.
Dưới đây là 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| アイロン | bàn là |
| 作業台 | bàn thợ |
| 金づち | búa |
| ほこり | bụi |
| ショート | chập điện |
| 水漏れ | chỗ rò rỉ |
| ローラー | con lăn sơn |
| 固定する | cố định |
| 貼る | dán |
| 下げ振り | dây dọi |
| 道具 | dụng cụ |
| くぎ | đinh |
| ねじ | đinh vít |
| 洗濯物 | đồ giặt |
| 空にする | đổ hết |
| 折る | gấp |
| 紙やすり | giấy nhám |
| パッキン | gioăng |
| 木材 | gỗ |
| 種 | hạt giống |
| 道具箱 | hộp dụng cụ |
| 穴をあける | khoan |
| ペンチ | kìm |
| アイロンをかける | là quần áo |
| 組み直す | lắp lại |
| スポンジ | miếng bọt biển |
| 食器用洗剤 | nước rửa bát |
| 管 | ống |
| 塗る | quét sơn |
| ペンキ | sơn |
| 職人 | thợ thủ công |
| ごみ箱 | thùng rác |
| 水準器 | thước thuỷ |
| 植える | trồng |
| ごみ袋 | túi rác |
| しみ | vết bẩn |
| 家事 | việc nhà |
| 捨てる | vứt bỏ |
| せっけん | xà phòng |
| セメント | xi măng |
Cấp độ 2: trung bình 34 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 見積書 | báo giá |
| パテ材 | bột trét |
| のこぎり | cái cưa |
| やすり | cái giũa |
| こする | chà |
| 家庭用洗剤 | chất tẩy rửa gia dụngThuật ngữ chung cho việc vệ sinh nhà cửa |
| ほうき | chổi |
| カッター | dao rọc giấy |
| 培養土 | đất trồng |
| 調整する | điều chỉnh |
| ぞうきん | giẻ lau |
| 配管 | hệ thống ống nước |
| 吸い取る | hút bụi |
| 洗濯ばさみ | kẹp phơi quần áo |
| 園芸 | làm vườn |
| 芝刈り機 | máy cắt cỏ |
| 電動ドリル | máy khoan |
| ドリルの刃 | mũi khoan |
| 分別する | phân loại |
| 掃く | quét |
| ごみ | rác |
| 廃棄物 | rác thải |
| シリコン | silicon |
| 手を加える | sửa vặt |
| エプロン | tạp dề |
| 分解する | tháo rời |
| 漂白剤 | thuốc tẩy |
| 巻尺 | thước dây |
| すすぐ | tráng |
| ドライバー | tua vít |
| 水をやる | tưới |
| 断熱材 | vật liệu cách nhiệt |
| 座金 | vòng đệm |
| バケツ | xô |
Cấp độ 3: khó 26 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 粘着テープ | băng dính |
| ねじを締める | bắt vít |
| じょうろ | bình tưới |
| ボルト | bu lông |
| ホチキス | cái dập ghim |
| はがし取る | cạo sơn |
| モップ | cây lau nhà |
| やすりをかける | chà nhám |
| 洗浄剤 | chất làm sạchSản phẩm dùng để lau sạch một bề mặt |
| しみ抜き剤 | chất tẩy vết bẩn |
| 手ぼうき | chổi cầm tay |
| のこぎりで切る | cưa |
| 物を減らす | dọn bớt đồ |
| くぎを打つ | đóng đinh |
| 直角定規 | ê ke |
| 消毒する | khử trùng |
| やっとこ | kìm nhổ đinh |
| 散らかす | làm bề bộn |
| モンキーレンチ | mỏ lết |
| 草を取る | nhổ cỏ |
| 柔軟剤 | nước xả vải |
| ほこりを払う | phủi bụi |
| ねじを緩める | tháo vít |
| 塗り重ねる | trát |
| アイロンがけ | việc là quần áo |
| 排水トラップ | xi phông |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 145 từ: 58 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nhật này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Nhật
