Từ vựng tiếng Ý: bảo trì và sửa chữa
Lau dọn, sửa chữa, sơn, vặn vít: các từ tiếng Ý về việc nhà, dụng cụ và sửa chữa.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| ferro da stiro | bàn là |
| banco da lavoro | bàn thợ |
| martello | búa |
| polvere | bụi |
| cortocircuito | chập điện |
| perdita | chỗ rò rỉ |
| rullo | con lăn sơn |
| fissare | cố định |
| incollare | dán |
| filo a piombo | dây dọi |
| attrezzo | dụng cụ |
| chiodo | đinh |
| vite | đinh vít |
| biancheria | đồ giặt |
| svuotare | đổ hết |
| piegare | gấp |
| carta vetrata | giấy nhám |
| guarnizione | gioăng |
| legno | gỗ |
| seme | hạt giống |
| cassetta degli attrezzi | hộp dụng cụ |
| trapanare | khoan |
| pinza | kìm |
| stirare | là quần áo |
| rimontare | lắp lại |
| spugna | miếng bọt biển |
| detersivo per piatti | nước rửa bát |
| tubo | ống |
| dipingere | quét sơn |
| pittura | sơn |
| artigiano | thợ thủ công |
| pattumiera | thùng rác |
| livella | thước thuỷ |
| piantare | trồng |
| sacco della spazzatura | túi rác |
| macchia | vết bẩn |
| faccende domestiche | việc nhà |
| buttare | vứt bỏ |
| sapone | xà phòng |
| cemento | xi măng |
Cấp độ 2: trung bình 34 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| preventivo | báo giá |
| stucco | bột trét |
| sega | cái cưa |
| lima | cái giũa |
| strofinare | chà |
| prodotto per la casa | chất tẩy rửa gia dụngThuật ngữ chung cho việc vệ sinh nhà cửa |
| scopa | chổi |
| taglierino | dao rọc giấy |
| terriccio | đất trồng |
| regolare | điều chỉnh |
| straccio | giẻ lau |
| idraulica | hệ thống ống nước |
| passare l’aspirapolvere | hút bụi |
| molletta | kẹp phơi quần áo |
| giardinaggio | làm vườn |
| tosaerba | máy cắt cỏ |
| trapano | máy khoan |
| punta da trapano | mũi khoan |
| smistare | phân loại |
| scopare | quét |
| spazzatura | rác |
| rifiuto | rác thải |
| silicone | silicon |
| fare bricolage | sửa vặt |
| grembiule | tạp dề |
| smontare | tháo rời |
| candeggina | thuốc tẩy |
| metro a nastro | thước dây |
| sciacquare | tráng |
| cacciavite | tua vít |
| annaffiare | tưới |
| materiale isolante | vật liệu cách nhiệt |
| rondella | vòng đệm |
| secchio | xô |
Cấp độ 3: khó 26 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| nastro adesivo | băng dính |
| avvitare | bắt vít |
| annaffiatoio | bình tưới |
| bullone | bu lông |
| cucitrice | cái dập ghim |
| sverniciare | cạo sơn |
| mocio | cây lau nhà |
| levigare | chà nhám |
| detersivo | chất làm sạchSản phẩm dùng để lau sạch một bề mặt |
| smacchiatore | chất tẩy vết bẩn |
| scopino | chổi cầm tay |
| segare | cưa |
| liberare | dọn bớt đồ |
| inchiodare | đóng đinh |
| squadra | ê ke |
| disinfettare | khử trùng |
| tenaglia | kìm nhổ đinh |
| ingombrare | làm bề bộn |
| chiave inglese | mỏ lết |
| diserbare | nhổ cỏ |
| ammorbidente | nước xả vải |
| spolverare | phủi bụi |
| svitare | tháo vít |
| rivestire | trát |
| stiratura | việc là quần áo |
| sifone | xi phông |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Bảo trì và sửa chữa”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 145 từ: 58 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ý này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Ý
