Từ vựng tiếng Nhật: kỹ thuật số và liên lạc
Máy tính, điện thoại, internet, tin nhắn, mạng xã hội: từ vựng công nghệ và tin học tiếng Nhật.
Dưới đây là 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Kỹ thuật số và liên lạc”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 写真 | ảnh |
| 更新 | bản cập nhật |
| フィード | bảng tin |
| コメント | bình luận |
| メモリー | bộ nhớ |
| インストールする | cài đặt |
| スリープモード | chế độ ngủ |
| マウス | chuột |
| 検索エンジン | công cụ tìm kiếm |
| データベース | cơ sở dữ liệu |
| ビデオ通話 | cuộc gọi video |
| データ | dữ liệu |
| メールアドレス | địa chỉ email |
| 携帯電話 | điện thoại di động |
| 入力する | gõ |
| 送信する | gửi |
| 基本ソフト | hệ điều hành |
| デスクトップ背景 | hình nền |
| インターネット | internet |
| 画面 | màn hình |
| ネットワーク | mạng |
| 受信する | nhận |
| コンテンツ | nội dung |
| ハードディスク | ổ cứng |
| 生配信 | phát trực tiếp |
| ソフトウェア | phần mềm |
| バージョン | phiên bản |
| 電話番号 | số |
| 共有 | sự chia sẻ |
| アカウント | tài khoản |
| ヘッドホン | tai nghe |
| メモリーカード | thẻ nhớ |
| 機器 | thiết bị |
| 画面利用時間 | thời gian sử dụng màn hình |
| フォルダー | thư mục |
| ページ | trang |
| プロフィール | trang cá nhân |
| ウェブサイト | trang web |
| アプリ | ứng dụng |
| 動画 | video |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 通信速度 | băng thông |
| アイコン | biểu tượng |
| ブルートゥース | bluetooth |
| 充電器 | bộ sạc |
| プロセッサー | bộ xử lí |
| クッキー | cookie |
| スクロールする | cuộn |
| クラウド | đám mây |
| 電子メール | |
| 料金プラン | gói cước |
| 接続 | kết nối |
| 投稿管理 | kiểm duyệt nội dung |
| 不具合 | lỗi |
| 詐欺 | lừa đảo |
| ネットを見て回る | lướt web |
| 保存する | lưu |
| サーバー | máy chủ |
| スキャナー | máy quét |
| タブレット | máy tính bảng |
| メニュー | menu |
| 回線終端装置 | modem |
| フォロワー | người theo dõi |
| クリックする | nhấp chuột |
| ダブルクリックする | nhấp đúp |
| ボタン | nút |
| USBメモリ | ổ USB |
| ネットいじめ | quấy rối trực tuyến |
| バックアップする | sao lưu |
| 匿名性 | sự ẩn danh |
| 通信障害 | sự cố mạng |
| ダウンロードする | tải xuống |
| SIMカード | thẻ SIM |
| アルゴリズム | thuật toán |
| 検索する | tìm kiếm |
| ハッキング | việc tấn công mạng |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 通報 | báo cáo vi phạm |
| 絵文字 | biểu tượng cảm xúc |
| ルーター | bộ định tuyến |
| カーソル | con trỏ |
| ログアウトする | đăng xuất |
| 初期化する | định dạng |
| 同期する | đồng bộ hoá |
| ビデオ会議 | hội nghị trực tuyến |
| 再起動する | khởi động lại |
| フィッシング詐欺 | lừa đảo qua mạng |
| プリンター | máy in |
| インフルエンサー | người có ảnh hưởng |
| 受信者 | người nhận |
| 着信音 | nhạc chuông |
| ウイルス対策ソフト | phần mềm diệt vi rút |
| 悪意あるソフト | phần mềm độc hại |
| ショートカット | phím tắt |
| クラッシュ | sự cố treo máy |
| 追跡 | sự theo dõi |
| イヤホン | tai nghe nhét tai |
| 添付ファイル | tệp đính kèm |
| タブ | thẻ |
| 設定 | thiết lập |
| ウェブカメラ | webcam |
| 認証する | xác thực |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Kỹ thuật số và liên lạc”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 160 từ: 64 từ cấp độ dễ, 56 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nhật này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Nhật
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Nhật thiết yếu cho công việc
- 100 từ tiếng Nhật trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Nhật trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Nhật đầu tiên
