Từ vựng tiếng Nhật: nhà cửa và đồ đạc
Bếp, phòng ngủ, phòng khách, phòng tắm: các phòng trong nhà, đồ nội thất và đồ dùng hằng ngày tiếng Nhật.
Dưới đây là 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Nhà cửa và đồ đạc”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| テーブル | bàn |
| ローテーブル | bàn trà |
| 段 | bậc thang |
| 別荘 | biệt thự |
| 部屋 | căn phòng |
| 階段 | cầu thang |
| 毛布 | chăn |
| 鍵 | chìa khoá |
| 又貸しする | cho thuê lại |
| 家主 | chủ sở hữu |
| 門 | cổng |
| 窓 | cửa sổ |
| 私道 | đường vào nhà |
| 椅子 | ghế |
| ソファー | ghế sofa |
| ベッド | giường |
| 鏡 | gương |
| 柵 | hàng rào |
| テラス | hiên |
| 郵便受け | hộp thư |
| 賃貸契約 | hợp đồng thuê nhà |
| 額縁 | khung ảnh |
| オーブン | lò nướng |
| 玄関 | lối vào |
| 調理台 | mặt bàn bếp |
| 台所 | nhà bếp |
| 車庫 | nhà để xe |
| 庭の物置 | nhà kho trong vườn |
| トイレ | nhà vệ sinh |
| コンセント | ổ cắm điện |
| 食堂 | phòng ăn |
| 寝室 | phòng ngủ |
| 浴室 | phòng tắm |
| 床板 | sàn gỗ |
| 床 | sàn nhà |
| 階 | tầng |
| 賃借する | thuêĐộng từ, trả tiền để dùng hoặc cho người khác dùng |
| 家賃 | tiền thuê nhàDanh từ, khoản tiền trả cho việc sử dụng |
| 農場 | trang trại |
| 庭 | vườn |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| バルコニー | ban công |
| 花瓶 | bình hoa |
| 給湯器 | bình nóng lạnh |
| 電球 | bóng đèn |
| 浴槽 | bồn tắm |
| メーター | công tơ |
| 専有面積 | diện tích sử dụng |
| 引き払う | dọn đi |
| ランプ | đèn |
| 屋根裏 | gác xép |
| 壁紙 | giấy dán tường |
| 枕 | gốiĐể gác đầu khi nằm trên giường |
| 廊下 | hành lang |
| 小屋組 | khung mái |
| 暖炉 | lò sưởi |
| 電子レンジ | lò vi sóng |
| 洗濯機 | máy giặt |
| 乾燥機 | máy sấy quần áo |
| マットレス | nệm |
| 引き出し | ngăn kéo |
| 借家人 | người thuê nhà |
| 一戸建て | nhà riêng |
| ボイラー | nồi hơi |
| ブラインド | rèm cuốn |
| カーテン | rèm cửa |
| 住む | sinh sống |
| 手すり | tay vịn cầu thang |
| 解約予告期間 | thời hạn báo trước |
| 敷金 | tiền đặt cọc |
| 食器棚 | tủ chén |
| 洋服だんす | tủ quần áo |
| 不動産屋 | văn phòng bất động sản |
| 引っ越し | việc chuyển nhà |
| 蛇口 | vòi nước |
| 近所 | xóm giềng |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 同居人 | bạn cùng phòng |
| 整える | bố trí |
| 洗面台 | bồn rửa mặt |
| 改装する | cải tạo |
| ブレーカー | cầu dao |
| 掛け布団 | chăn lông vũ |
| 呼び鈴 | chuông cửa |
| シーツ | ga trải giường |
| 長まくら | gối dài |
| 生け垣 | hàng rào cây |
| 棚 | kệ |
| 幅木 | len chân tường |
| 雨どい | máng xối |
| レンジフード | máy hút mùi |
| ラジエーター | máy sưởi |
| 瓦 | ngói |
| 管理人 | người trông coi toà nhà |
| タイル張りの床 | sàn lát gạch |
| 玄関マット | thảm chùi chân |
| 住宅ローン | thế chấp |
| 家具を入れる | trang bị nội thất |
| 飾る | trang trí |
| 冷凍庫 | tủ đông |
| 間仕切り | vách ngăn |
| 梁 | xà nhà |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Nhà cửa và đồ đạc”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 60 từ cấp độ dễ, 52 từ cấp độ trung bình và 38 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nhật này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Nhật
